​​1. Máng cáp inox 304 là gì?

Máng cáp inox 304 là loại máng cáp được chế tạo từ thép không gỉ mác 304 – dòng inox phổ biến nhất trong công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường ẩm, hóa chất nhẹ và điều kiện ngoài trời khắc nghiệt hơn hẳn so với inox 201.

Đây cũng là dòng máng cáp có giá thành cao nhất trong các loại máng cáp phổ thông hiện nay, kể cả so với máng cáp sơn tĩnh điện hay mạ kẽm nhúng nóng – bù lại là độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội, gần như không cần bảo trì trong suốt vòng đời sử dụng.

Máng cáp Inox 304 không sơn

Máng cáp Inox 304 không sơn

Máng cáp inox 304 hiện có hai loại đáy phổ biến: đáy kín và đáy đột lỗ. Với loại đột lỗ, một cây máng tiêu chuẩn dài 2.5m thường chỉ đột khoảng 5 hàng lỗ, không đột dày đặc như nhiều người vẫn nghĩ. Việc giới hạn số hàng lỗ này xuất phát từ hai lý do kỹ thuật:

- Đảm bảo độ cứng vững của máng: Đột lỗ càng nhiều, kết cấu đáy máng càng bị suy yếu, dễ võng hoặc biến dạng khi chịu tải trọng dây cáp lớn, đặc biệt với máng bản rộng.

- Tối ưu chi phí và tuổi thọ chày cối máy đột gia công: Nếu dùng máy cắt laser, cắt càng nhiều lỗ càng tốn thời gian gia công, kéo dài thời gian sản xuất mỗi cây máng. Nếu dùng máy đột dập cơ khí, việc đột lỗ liên tục với mật độ dày sẽ khiến chày và cối nhanh mòn, hỏng hóc, phát sinh chi phí bảo trì, thay thế khuôn thường xuyên.

Máy đột Amada 357 gia công Inox 304

Máy đột Amada 357 gia công Inox 304

Vì vậy, việc chọn 5 hàng lỗ trên mỗi cây 2.5m là mức cân bằng hợp lý giữa nhu cầu thoát nhiệt, thoát nước/độ ẩm và độ bền cơ học của máng. Với các công trình cần độ kín cao (chống bụi tuyệt đối, khu vực yêu cầu thẩm mỹ), nên chọn loại đáy kín; còn với tuyến cáp cần thông thoáng, giảm tích tụ nhiệt, đáy đột lỗ sẽ phù hợp hơn.

Máng cáp Inox 304 đột lỗ đáy và kín

Máng cáp Inox 304 đột lỗ đáy và kín

2. Bảng giá máng cáp inox 304 không sơn 2026

Dưới đây là bảng giá chi tiết máng cáp inox 304 theo từng kích thước và độ dày, áp dụng cho cả hai loại đột lỗ và không đột lỗ. Giá có thể thay đổi theo thời điểm nhập vật liệu và số lượng đặt hàng, quý khách vui lòng liên hệ hotline 0867 16 82 86 để được báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất cho đơn hàng số lượng lớn.

Nếu quý khách muốn tải bảng giá đầy đủ dạng PDF, vui lòng click vào [Bảng giá máng cáp Inox 304] để xem chi tiết và tải về.

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP INOX 304 KHÔNG SƠN
(Áp dụng từ ngày 01/01/2026)

1, Bảng giá máng cáp Inox 304 không sơn chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT.

STT

TÊN SẢN PHẨM

CHIỀU RỘNG

CHIỀU CAO

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (VNĐ)
(theo độ dày Inox)

MÁNG CÁP

ĐỘ DÀI TIÊU CHUẨN 2500, 3000MM

1.0mm

1.2mm

1.5mm

2.0mm

I

MÁNG CÁP 50X50

1

Máng cáp 

50

50

Mét

           205,000

           242,700

           299,200

           393,500

2

Nắp máng cáp

50

50

Mét

              80,700

              95,500

           117,700

           154,700

3

Ngã ba T máng cáp

50

50

Cái

           245,900

           291,200

           359,100

           472,200

4

Nắp ngã ba T máng cáp

50

50

Cái

              96,800

           114,600

           141,200

           185,600

5

Chữ thập X máng cáp

50

50

Cái

           307,400

           364,000

           448,800

           590,300

6

Nắp chữ thập X máng cáp

50

50

Cái

           121,000

           143,200

           176,500

           232,000

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

50

50

Cái

           225,500

           266,900

           329,100

           432,900

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

50

50

Cái

              88,700

           105,000

           129,400

           170,100

II

MÁNG CÁP 60X40

1

Máng cáp 

60

40

Mét

           193,600

           229,200

           282,600

           371,700

2

Nắp máng cáp

60

40

Mét

              91,800

           108,700

           134,000

           176,100

3

Ngã ba T máng cáp

60

40

Cái

           232,300

           275,000

           339,100

           446,000

4

Nắp ngã ba T máng cáp

60

40

Cái

           110,200

           130,400

           160,800

           211,400

5

Chữ thập X máng cáp

60

40

Cái

           290,300

           343,700

           423,900

           557,500

6

Nắp chữ thập X máng cáp

60

40

Cái

           137,700

           163,000

           201,000

           264,200

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

60

40

Cái

           212,900

           252,100

           310,900

           408,800

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

60

40

Cái

           101,000

           119,600

           147,400

           193,700

III

MÁNG CÁP 75X50

1

Máng cáp 

75

50

Mét

           233,400

           276,400

           340,800

           448,200

2

Nắp máng cáp

75

50

Mét

           108,600

           128,500

           158,500

           208,300

3

Ngã ba T máng cáp

75

50

Cái

           280,100

           331,600

           408,900

           537,800

4

Nắp ngã ba T máng cáp

75

50

Cái

           130,300

           154,200

           190,100

           250,000

5

Chữ thập X máng cáp

75

50

Cái

           350,100

           414,500

           511,200

           672,300

6

Nắp chữ thập X máng cáp

75

50

Cái

           162,900

           192,800

           237,700

           312,500

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

75

50

Cái

           256,800

           304,000

           374,900

           493,000

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

75

50

Cái

           119,500

           141,400

           174,300

           229,100

IV

MÁNG CÁP 100X50

1

Máng cáp 

100

50

Mét

           261,900

           310,100

           382,300

           502,800

2

Nắp máng cáp

100

50

Mét

           136,500

           161,600

           199,200

           262,000

3

Ngã ba T máng cáp

100

50

Cái

           314,200

           372,100

           458,800

           603,400

4

Nắp ngã ba T máng cáp

100

50

Cái

           163,800

           193,900

           239,100

           314,300

5

Chữ thập X máng cáp

100

50

Cái

           392,800

           465,100

           573,500

           754,200

6

Nắp chữ thập X máng cáp

100

50

Cái

           204,800

           242,400

           298,800

           392,900

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

100

50

Cái

           288,100

           341,100

           420,600

           553,100

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

100

50

Cái

           150,200

           177,800

           219,200

           288,100

V

MÁNG CÁP 100X75

1

Máng cáp 

100

75

Mét

           318,800

           377,400

           465,400

           612,100

2

Nắp máng cáp

100

75

Mét

           136,500

           161,600

           199,200

           262,000

3

Ngã ba T máng cáp

100

75

Cái

           382,500

           452,900

           558,500

           734,600

4

Nắp ngã ba T máng cáp

100

75

Cái

           163,800

           193,900

           239,100

           314,300

5

Chữ thập X máng cáp

100

75

Cái

           478,200

           566,100

           698,100

           918,200

6

Nắp chữ thập X máng cáp

100

75

Cái

           204,800

           242,400

           298,800

           392,900

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

100

75

Cái

           350,700

           415,200

           512,000

           673,400

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

100

75

Cái

           150,200

           177,800

           219,200

           288,100

VI

MÁNG CÁP 100X100

1

Máng cáp 

100

100

Mét

           375,700

           444,800

           548,500

           721,500

2

Nắp máng cáp

100

100

Mét

           136,500

           161,600

           199,200

           262,000

3

Ngã ba T máng cáp

100

100

Cái

           450,900

           533,800

           658,200

           865,700

4

Nắp ngã ba T máng cáp

100

100

Cái

           163,800

           193,900

           239,100

           314,300

5

Chữ thập X máng cáp

100

100

Cái

           563,600

           667,200

           822,800

       1,082,200

6

Nắp chữ thập X máng cáp

100

100

Cái

           204,800

           242,400

           298,800

           392,900

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

100

100

Cái

           413,300

           489,300

           603,400

           793,600

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

100

100

Cái

           150,200

           177,800

           219,200

           288,100

VII

MÁNG CÁP 150X50

1

Máng cáp 

150

50

Mét

           318,800

           377,400

           465,400

           612,100

2

Nắp máng cáp

150

50

Mét

           192,400

           227,800

           280,800

           369,200

3

Ngã ba T máng cáp

150

50

Cái

           382,500

           452,900

           558,500

           734,600

4

Nắp ngã ba T máng cáp

150

50

Cái

           230,900

           273,300

           337,000

           443,100

5

Chữ thập X máng cáp

150

50

Cái

           478,200

           566,100

           698,100

           918,200

6

Nắp chữ thập X máng cáp

150

50

Cái

           288,600

           341,600

           421,200

           553,800

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

150

50

Cái

           350,700

           415,200

           512,000

           673,400

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

150

50

Cái

           211,700

           250,500

           308,900

           406,100

VIII

MÁNG CÁP 150X75

1

Máng cáp 

150

75

Mét

           375,700

           444,800

           548,500

           721,500

2

Nắp máng cáp

150

75

Mét

           192,400

           227,800

           280,800

           369,200

3

Ngã ba T máng cáp

150

75

Cái

           450,900

           533,800

           658,200

           865,700

4

Nắp ngã ba T máng cáp

150

75

Cái

           230,900

           273,300

           337,000

           443,100

5

Chữ thập X máng cáp

150

75

Cái

           563,600

           667,200

           822,800

       1,082,200

6

Nắp chữ thập X máng cáp

150

75

Cái

           288,600

           341,600

           421,200

           553,800

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

150

75

Cái

           413,300

           489,300

           603,400

           793,600

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

150

75

Cái

           211,700

           250,500

           308,900

           406,100

IX

MÁNG CÁP 150X100

1

Máng cáp 

150

100

Mét

           432,600

           512,200

           631,700

           830,800

2

Nắp máng cáp

150

100

Mét

           192,400

           227,800

           280,800

           369,200

3

Ngã ba T máng cáp

150

100

Cái

           519,200

           614,700

           758,000

           996,900

4

Nắp ngã ba T máng cáp

150

100

Cái

           230,900

           273,300

           337,000

           443,100

5

Chữ thập X máng cáp

150

100

Cái

           648,900

           768,300

           947,500

       1,246,100

6

Nắp chữ thập X máng cáp

150

100

Cái

           288,600

           341,600

           421,200

           553,800

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

150

100

Cái

           475,900

           563,400

           694,800

           913,800

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

150

100

Cái

           211,700

           250,500

           308,900

           406,100

X

MÁNG CÁP 200X50

1

Máng cáp 

200

50

Mét

           375,700

           444,800

           548,500

           721,500

2

Nắp máng cáp

200

50

Mét

           248,300

           293,900

           362,400

           476,500

3

Ngã ba T máng cáp

200

50

Cái

           450,900

           533,800

           658,200

           865,700

4

Nắp ngã ba T máng cáp

200

50

Cái

           297,900

           352,700

           434,800

           571,800

5

Chữ thập X máng cáp

200

50

Cái

           563,600

           667,200

           822,800

       1,082,200

6

Nắp chữ thập X máng cáp

200

50

Cái

           372,400

           440,800

           543,500

           714,700

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

200

50

Cái

           413,300

           489,300

           603,400

           793,600

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

200

50

Cái

           273,100

           323,300

           398,600

           524,100

XI

MÁNG CÁP 200X75

1

Máng cáp 

200

75

Mét

           432,600

           512,200

           631,700

           830,800

2

Nắp máng cáp

200

75

Mét

           248,300

           293,900

           362,400

           476,500

3

Ngã ba T máng cáp

200

75

Cái

           519,200

           614,700

           758,000

           996,900

4

Nắp ngã ba T máng cáp

200

75

Cái

           297,900

           352,700

           434,800

           571,800

5

Chữ thập X máng cáp

200

75

Cái

           648,900

           768,300

           947,500

       1,246,100

6

Nắp chữ thập X máng cáp

200

75

Cái

           372,400

           440,800

           543,500

           714,700

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

200

75

Cái

           475,900

           563,400

           694,800

           913,800

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

200

75

Cái

           273,100

           323,300

           398,600

           524,100

XII

MÁNG CÁP 200X100

1

Máng cáp 

200

100

Mét

           489,600

           579,600

           714,800

           940,100

2

Nắp máng cáp

200

100

Mét

           248,300

           293,900

           362,400

           476,500

3

Ngã ba T máng cáp

200

100

Cái

           587,500

           695,500

           857,700

       1,128,100

4

Nắp ngã ba T máng cáp

200

100

Cái

           297,900

           352,700

           434,800

           571,800

5

Chữ thập X máng cáp

200

100

Cái

           734,300

           869,400

       1,072,100

       1,410,100

6

Nắp chữ thập X máng cáp

200

100

Cái

           372,400

           440,800

           543,500

           714,700

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

200

100

Cái

           538,500

           637,600

           786,200

       1,034,100

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

200

100

Cái

           273,100

           323,300

           398,600

           524,100

XIII

MÁNG CÁP 250X50

1

Máng cáp 

250

50

Mét

           432,600

           512,200

           631,700

           830,800

2

Nắp máng cáp

250

50

Mét

           304,200

           360,100

           443,900

           583,800

3

Ngã ba T máng cáp

250

50

Cái

           519,200

           614,700

           758,000

           996,900

4

Nắp ngã ba T máng cáp

250

50

Cái

           365,000

           432,100

           532,700

           700,500

5

Chữ thập X máng cáp

250

50

Cái

           648,900

           768,300

           947,500

       1,246,100

6

Nắp chữ thập X máng cáp

250

50

Cái

           456,200

           540,100

           665,900

           875,600

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

250

50

Cái

           475,900

           563,400

           694,800

           913,800

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

250

50

Cái

           334,600

           396,100

           488,300

           642,100

XIV

MÁNG CÁP 250X75

1

Máng cáp 

250

75

Mét

           489,600

           579,600

           714,800

           940,100

2

Nắp máng cáp

250

75

Mét

           304,200

           360,100

           443,900

           583,800

3

Ngã ba T máng cáp

250

75

Cái

           587,500

           695,500

           857,700

       1,128,100

4

Nắp ngã ba T máng cáp

250

75

Cái

           365,000

           432,100

           532,700

           700,500

5

Chữ thập X máng cáp

250

75

Cái

           734,300

           869,400

       1,072,100

       1,410,100

6

Nắp chữ thập X máng cáp

250

75

Cái

           456,200

           540,100

           665,900

           875,600

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

250

75

Cái

           538,500

           637,600

           786,200

       1,034,100

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

250

75

Cái

           334,600

           396,100

           488,300

           642,100

XV

MÁNG CÁP 250X100

1

Máng cáp 

250

100

Mét

           546,500

           647,000

           797,900

       1,049,400

2

Nắp máng cáp

250

100

Mét

           304,200

           360,100

           443,900

           583,800

3

Ngã ba T máng cáp

250

100

Cái

           655,800

           776,400

           957,400

       1,259,200

4

Nắp ngã ba T máng cáp

250

100

Cái

           365,000

           432,100

           532,700

           700,500

5

Chữ thập X máng cáp

250

100

Cái

           819,700

           970,500

       1,196,800

       1,574,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

250

100

Cái

           456,200

           540,100

           665,900

           875,600

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

250

100

Cái

           601,100

           711,700

           877,600

       1,154,300

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

250

100

Cái

           334,600

           396,100

           488,300

           642,100

XVI

MÁNG CÁP 300X50

1

Máng cáp 

300

50

Mét

           489,600

           579,600

           714,800

           940,100

2

Nắp máng cáp

300

50

Mét

           360,000

           426,200

           525,500

           691,000

3

Ngã ba T máng cáp

300

50

Cái

           587,500

           695,500

           857,700

       1,128,100

4

Nắp ngã ba T máng cáp

300

50

Cái

           432,000

           511,400

           630,600

           829,200

5

Chữ thập X máng cáp

300

50

Cái

           734,300

           869,400

       1,072,100

       1,410,100

6

Nắp chữ thập X máng cáp

300

50

Cái

           540,000

           639,300

           788,200

       1,036,500

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

300

50

Cái

           538,500

           637,600

           786,200

       1,034,100

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

300

50

Cái

           396,000

           468,800

           578,100

           760,100

XVII

MÁNG CÁP 300X75

1

Máng cáp 

300

75

Mét

           546,500

           647,000

           797,900

       1,049,400

2

Nắp máng cáp

300

75

Mét

           360,000

           426,200

           525,500

           691,000

3

Ngã ba T máng cáp

300

75

Cái

           655,800

           776,400

           957,400

       1,259,200

4

Nắp ngã ba T máng cáp

300

75

Cái

           432,000

           511,400

           630,600

           829,200

5

Chữ thập X máng cáp

300

75

Cái

           819,700

           970,500

       1,196,800

       1,574,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

300

75

Cái

           540,000

           639,300

           788,200

       1,036,500

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

300

75

Cái

           601,100

           711,700

           877,600

       1,154,300

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

300

75

Cái

           396,000

           468,800

           578,100

           760,100

XVIII

MÁNG CÁP 300X100

1

Máng cáp 

300

100

Mét

           603,400

           714,400

           881,000

       1,158,700

2

Nắp máng cáp

300

100

Mét

           360,000

           426,200

           525,500

           691,000

3

Ngã ba T máng cáp

300

100

Cái

           724,100

           857,300

       1,057,200

       1,390,400

4

Nắp ngã ba T máng cáp

300

100

Cái

           432,000

           511,400

           630,600

           829,200

5

Chữ thập X máng cáp

300

100

Cái

           905,100

       1,071,600

       1,321,400

       1,738,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

300

100

Cái

           540,000

           639,300

           788,200

       1,036,500

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

300

100

Cái

           663,700

           785,800

           969,100

       1,274,500

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

300

100

Cái

           396,000

           468,800

           578,100

           760,100

XIX

MÁNG CÁP 350X50

1

Máng cáp 

350

50

Mét

           546,500

           647,000

           797,900

       1,049,400

2

Nắp máng cáp

350

50

Mét

           415,900

           492,400

           607,100

           798,300

3

Ngã ba T máng cáp

350

50

Cái

           655,800

           776,400

           957,400

       1,259,200

4

Nắp ngã ba T máng cáp

350

50

Cái

           499,100

           590,800

           728,500

           958,000

5

Chữ thập X máng cáp

350

50

Cái

           819,700

           970,500

       1,196,800

       1,574,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

350

50

Cái

           623,800

           738,500

           910,600

       1,197,500

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

350

50

Cái

           601,100

           711,700

           877,600

       1,154,300

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

350

50

Cái

           457,500

           541,600

           667,800

           878,100

XX

MÁNG CÁP 350X75

1

Máng cáp 

350

75

Mét

           603,400

           714,400

           881,000

       1,158,700

2

Nắp máng cáp

350

75

Mét

           415,900

           492,400

           607,100

           798,300

3

Ngã ba T máng cáp

350

75

Cái

           724,100

           857,300

       1,057,200

       1,390,400

4

Nắp ngã ba T máng cáp

350

75

Cái

           499,100

           590,800

           728,500

           958,000

5

Chữ thập X máng cáp

350

75

Cái

           905,100

       1,071,600

       1,321,400

       1,738,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

350

75

Cái

           623,800

           738,500

           910,600

       1,197,500

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

350

75

Cái

           663,700

           785,800

           969,100

       1,274,500

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

350

75

Cái

           457,500

           541,600

           667,800

           878,100

XXI

MÁNG CÁP 350X100

1

Máng cáp 

350

100

Mét

           660,300

           781,800

           964,100

       1,268,000

2

Nắp máng cáp

350

100

Mét

           415,900

           492,400

           607,100

           798,300

3

Ngã ba T máng cáp

350

100

Cái

           792,400

           938,100

       1,156,900

       1,521,600

4

Nắp ngã ba T máng cáp

350

100

Cái

           499,100

           590,800

           728,500

           958,000

5

Chữ thập X máng cáp

350

100

Cái

           990,500

       1,172,700

       1,446,100

       1,901,900

6

Nắp chữ thập X máng cáp

350

100

Cái

           623,800

           738,500

           910,600

       1,197,500

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

350

100

Cái

           726,300

           860,000

       1,060,500

       1,394,800

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

350

100

Cái

           457,500

           541,600

           667,800

           878,100

XXII

MÁNG CÁP 400X50

1

Máng cáp 

400

50

Mét

           603,400

           714,400

           881,000

       1,158,700

2

Nắp máng cáp

400

50

Mét

           471,800

           558,500

           688,600

           905,600

3

Ngã ba T máng cáp

400

50

Cái

           724,100

           857,300

       1,057,200

       1,390,400

4

Nắp ngã ba T máng cáp

400

50

Cái

           566,100

           670,200

           826,400

       1,086,700

5

Chữ thập X máng cáp

400

50

Cái

           905,100

       1,071,600

       1,321,400

       1,738,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

400

50

Cái

           707,600

           837,700

       1,032,900

       1,358,400

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

400

50

Cái

           663,700

           785,800

           969,100

       1,274,500

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

400

50

Cái

           519,000

           614,300

           757,500

           996,100

XXIII

MÁNG CÁP 400X100

1

Máng cáp 

400

100

Mét

           717,200

           849,200

       1,047,200

       1,377,300

2

Nắp máng cáp

400

100

Mét

           471,800

           558,500

           688,600

           905,600

3

Ngã ba T máng cáp

400

100

Cái

           860,700

       1,019,000

       1,256,600

       1,652,700

4

Nắp ngã ba T máng cáp

400

100

Cái

           566,100

           670,200

           826,400

       1,086,700

5

Chữ thập X máng cáp

400

100

Cái

       1,075,800

       1,273,800

       1,570,800

       2,065,900

6

Nắp chữ thập X máng cáp

400

100

Cái

           707,600

           837,700

       1,032,900

       1,358,400

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

400

100

Cái

           789,000

           934,100

       1,151,900

       1,515,000

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

400

100

Cái

           519,000

           614,300

           757,500

           996,100

XXIV

MÁNG CÁP 400X150

1

Máng cáp 

400

150

Mét

           831,100

           984,000

       1,213,400

       1,595,900

2

Nắp máng cáp

400

150

Mét

           471,800

           558,500

           688,600

           905,600

3

Ngã ba T máng cáp

400

150

Cái

           997,300

       1,180,800

       1,456,100

       1,915,000

4

Nắp ngã ba T máng cáp

400

150

Cái

           566,100

           670,200

           826,400

       1,086,700

5

Chữ thập X máng cáp

400

150

Cái

       1,246,600

       1,475,900

       1,820,100

       2,393,800

6

Nắp chữ thập X máng cáp

400

150

Cái

           707,600

           837,700

       1,032,900

       1,358,400

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

400

150

Cái

           914,200

       1,082,400

       1,334,700

       1,755,500

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

400

150

Cái

           519,000

           614,300

           757,500

           996,100

XXV

MÁNG CÁP 500X50

1

Máng cáp 

500

50

Mét

           717,200

           849,200

       1,047,200

       1,377,300

2

Nắp máng cáp

500

50

Mét

           583,500

           690,800

           851,800

       1,120,100

3

Ngã ba T máng cáp

500

50

Cái

           860,700

       1,019,000

       1,256,600

       1,652,700

4

Nắp ngã ba T máng cáp

500

50

Cái

           700,200

           828,900

       1,022,100

       1,344,200

5

Chữ thập X máng cáp

500

50

Cái

       1,075,800

       1,273,800

       1,570,800

       2,065,900

6

Nắp chữ thập X máng cáp

500

50

Cái

           875,300

       1,036,200

       1,277,600

       1,680,200

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

500

50

Cái

           789,000

           934,100

       1,151,900

       1,515,000

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

500

50

Cái

           641,900

           759,900

           936,900

       1,232,100

XXVI

MÁNG CÁP 500X100

1

Máng cáp 

500

100

Mét

           831,100

           984,000

       1,213,400

       1,595,900

2

Nắp máng cáp

500

100

Mét

           583,500

           690,800

           851,800

       1,120,100

3

Ngã ba T máng cáp

500

100

Cái

           997,300

       1,180,800

       1,456,100

       1,915,000

4

Nắp ngã ba T máng cáp

500

100

Cái

           700,200

           828,900

       1,022,100

       1,344,200

5

Chữ thập X máng cáp

500

100

Cái

       1,246,600

       1,475,900

       1,820,100

       2,393,800

6

Nắp chữ thập X máng cáp

500

100

Cái

           875,300

       1,036,200

       1,277,600

       1,680,200

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

500

100

Cái

           914,200

       1,082,400

       1,334,700

       1,755,500

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

500

100

Cái

           641,900

           759,900

           936,900

       1,232,100

XXVII

MÁNG CÁP 500X150

1

Máng cáp 

500

150

Mét

           944,900

       1,118,800

       1,379,600

       1,814,500

2

Nắp máng cáp

500

150

Mét

           583,500

           690,800

           851,800

       1,120,100

3

Ngã ba T máng cáp

500

150

Cái

       1,133,900

       1,342,500

       1,655,500

       2,177,400

4

Nắp ngã ba T máng cáp

500

150

Cái

           700,200

           828,900

       1,022,100

       1,344,200

5

Chữ thập X máng cáp

500

150

Cái

       1,417,300

       1,678,100

       2,069,400

       2,721,700

6

Nắp chữ thập X máng cáp

500

150

Cái

           875,300

       1,036,200

       1,277,600

       1,680,200

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

500

150

Cái

       1,039,400

       1,230,600

       1,517,600

       1,995,900

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

500

150

Cái

           641,900

           759,900

           936,900

       1,232,100

XXVIII

MÁNG CÁP 600X100

1

Máng cáp 

600

100

Mét

           944,900

       1,118,800

       1,379,600

       1,814,500

2

Nắp máng cáp

600

100

Mét

           695,300

           823,100

       1,014,900

       1,334,700

3

Ngã ba T máng cáp

600

100

Cái

       1,417,300

       1,678,100

       2,069,400

       2,721,700

4

Nắp ngã ba T máng cáp

600

100

Cái

       1,042,900

       1,234,600

       1,522,300

       2,002,000

5

Chữ thập X máng cáp

600

100

Cái

       1,700,800

       2,013,700

       2,483,300

       3,266,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

600

100

Cái

       1,042,900

       1,234,600

       1,522,300

       2,002,000

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

600

100

Cái

       1,322,900

       1,566,200

       1,931,400

       2,540,300

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

600

100

Cái

           764,800

           905,400

       1,116,400

       1,468,100

XXIX

MÁNG CÁP 600X150

1

Máng cáp 

600

150

Mét

       1,058,800

       1,253,500

       1,545,800

       2,033,100

2

Nắp máng cáp

600

150

Mét

           695,300

           823,100

       1,014,900

       1,334,700

3

Ngã ba T máng cáp

600

150

Cái

       1,588,100

       1,880,300

       2,318,700

       3,049,600

4

Nắp ngã ba T máng cáp

600

150

Cái

       1,042,900

       1,234,600

       1,522,300

       2,002,000

5

Chữ thập X máng cáp

600

150

Cái

       1,905,700

       2,256,300

       2,782,400

       3,659,500

6

Nắp chữ thập X máng cáp

600

150

Cái

       1,042,900

       1,234,600

       1,522,300

       2,002,000

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

600

150

Cái

       1,482,200

       1,754,900

       2,164,100

       2,846,300

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

600

150

Cái

           764,800

           905,400

       1,116,400

       1,468,100

XXX

MÁNG CÁP 600X200

1

Máng cáp 

600

200

Mét

       1,172,600

       1,388,300

       1,712,000

       2,251,700

2

Nắp máng cáp

600

200

Mét

           695,300

           823,100

       1,014,900

       1,334,700

3

Ngã ba T máng cáp

600

200

Cái

       1,758,900

       2,082,500

       2,568,000

       3,377,500

4

Nắp ngã ba T máng cáp

600

200

Cái

       1,042,900

       1,234,600

       1,522,300

       2,002,000

5

Chữ thập X máng cáp

600

200

Cái

       2,110,600

       2,498,900

       3,081,600

       4,053,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

600

200

Cái

       1,042,900

       1,234,600

       1,522,300

       2,002,000

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

600

200

Cái

       1,641,600

       1,943,600

       2,396,800

       3,152,400

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

600

200

Cái

           764,800

           905,400

       1,116,400

       1,468,100

XXXI

MÁNG CÁP 800X100

1

Máng cáp 

800

100

Mét

       1,172,600

       1,388,300

       1,712,000

       2,251,700

2

Nắp máng cáp

800

100

Mét

           918,800

       1,087,700

       1,341,200

       1,763,800

3

Ngã ba T máng cáp

800

100

Cái

       1,758,900

       2,082,500

       2,568,000

       3,377,500

4

Nắp ngã ba T máng cáp

800

100

Cái

       1,378,100

       1,631,500

       2,011,700

       2,645,600

5

Chữ thập X máng cáp

800

100

Cái

       2,110,600

       2,498,900

       3,081,600

       4,053,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

800

100

Cái

       1,378,100

       1,631,500

       2,011,700

       2,645,600

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

800

100

Cái

       1,641,600

       1,943,600

       2,396,800

       3,152,400

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

800

100

Cái

       1,010,600

       1,196,500

       1,475,300

       1,940,100

XXXII

MÁNG CÁP 800X150

1

Máng cáp 

800

150

Mét

       1,286,400

       1,523,100

       1,878,200

       2,470,300

2

Nắp máng cáp

800

150

Mét

           918,800

       1,087,700

       1,341,200

       1,763,800

3

Ngã ba T máng cáp

800

150

Cái

       1,929,600

       2,284,600

       2,817,300

       3,705,400

4

Nắp ngã ba T máng cáp

800

150

Cái

       1,378,100

       1,631,500

       2,011,700

       2,645,600

5

Chữ thập X máng cáp

800

150

Cái

       2,315,500

       2,741,600

       3,380,800

       4,446,500

6

Nắp chữ thập X máng cáp

800

150

Cái

       1,378,100

       1,631,500

       2,011,700

       2,645,600

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

800

150

Cái

       1,801,000

       2,132,300

       2,629,500

       3,458,400

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

800

150

Cái

       1,010,600

       1,196,500

       1,475,300

       1,940,100

XXXIII

MÁNG CÁP 800X200

1

Máng cáp 

800

200

Mét

       1,400,300

       1,657,900

       2,044,500

       2,688,900

2

Nắp máng cáp

800

200

Mét

           918,800

       1,087,700

       1,341,200

       1,763,800

3

Ngã ba T máng cáp

800

200

Cái

       2,100,400

       2,486,800

       3,066,700

       4,033,300

4

Nắp ngã ba T máng cáp

800

200

Cái

       1,378,100

       1,631,500

       2,011,700

       2,645,600

5

Chữ thập X máng cáp

800

200

Cái

       2,520,400

       2,984,200

       3,680,000

       4,840,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

800

200

Cái

       1,378,100

       1,631,500

       2,011,700

       2,645,600

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

800

200

Cái

       1,960,400

       2,321,000

       2,862,200

       3,764,500

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

800

200

Cái

       1,010,600

       1,196,500

       1,475,300

       1,940,100

XXXIV

MÁNG CÁP 1000X100

1

Máng cáp 

1000

100

Mét

       1,400,300

       1,657,900

       2,044,500

       2,688,900

2

Nắp máng cáp

1000

100

Mét

       1,142,200

       1,352,300

       1,667,400

       2,192,900

3

Ngã ba T máng cáp

1000

100

Cái

       2,100,400

       2,486,800

       3,066,700

       4,033,300

4

Nắp ngã ba T máng cáp

1000

100

Cái

       1,713,300

       2,028,400

       2,501,100

       3,289,300

5

Chữ thập X máng cáp

1000

100

Cái

       2,520,400

       2,984,200

       3,680,000

       4,840,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

1000

100

Cái

       1,713,300

       2,028,400

       2,501,100

       3,289,300

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

1000

100

Cái

       1,960,400

       2,321,000

       2,862,200

       3,764,500

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

1000

100

Cái

       1,256,500

       1,487,500

       1,834,200

       2,412,200

XXXV

MÁNG CÁP 1000X150

1

Máng cáp 

1000

150

Mét

       1,514,100

       1,792,700

       2,210,700

       2,907,500

2

Nắp máng cáp

1000

150

Mét

       1,142,200

       1,352,300

       1,667,400

       2,192,900

3

Ngã ba T máng cáp

1000

150

Cái

       2,271,100

       2,689,000

       3,316,000

       4,361,200

4

Nắp ngã ba T máng cáp

1000

150

Cái

       1,713,300

       2,028,400

       2,501,100

       3,289,300

5

Chữ thập X máng cáp

1000

150

Cái

       2,725,400

       3,226,800

       3,979,200

       5,233,500

6

Nắp chữ thập X máng cáp

1000

150

Cái

       1,713,300

       2,028,400

       2,501,100

       3,289,300

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

1000

150

Cái

       2,119,700

       2,509,700

       3,094,900

       4,070,500

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

1000

150

Cái

       1,256,500

       1,487,500

       1,834,200

       2,412,200

XXXVI

MÁNG CÁP 1000X200

1

Máng cáp 

1000

200

Mét

       1,628,000

       1,927,500

       2,376,900

       3,126,100

2

Nắp máng cáp

1000

200

Mét

       1,142,200

       1,352,300

       1,667,400

       2,192,900

3

Ngã ba T máng cáp

1000

200

Cái

       2,441,900

       2,891,200

       3,565,300

       4,689,200

4

Nắp ngã ba T máng cáp

1000

200

Cái

       1,713,300

       2,028,400

       2,501,100

       3,289,300

5

Chữ thập X máng cáp

1000

200

Cái

       2,930,300

       3,469,400

       4,278,300

       5,627,000

6

Nắp chữ thập X máng cáp

1000

200

Cái

       1,713,300

       2,028,400

       2,501,100

       3,289,300

7

Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.

1000

200

Cái

       2,279,100

       2,698,400

       3,327,600

       4,376,600

8

Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.

1000

200

Cái

       1,256,500

       1,487,500

       1,834,200

       2,412,200

 

Máng cáp và nắp máng cáp Inox 304 không sơn

Máng cáp và nắp máng cáp Inox 304 không sơn

3. Vì sao giá máng cáp inox 304 cao hơn các loại khác?

Giá máng cáp inox 304 cao hơn các loại máng cáp khác chủ yếu đến từ 3 nguyên nhân chính: vật liệu, công nghệ gia công, và tay nghề công nhân.

3.1. Vật liệu: Hàm lượng Niken và Crom cao hơn

Inox 304 chứa khoảng 8-10.5% Niken và 18-20% Crom — đây là hai nguyên tố kim loại có giá thành cao, khiến chi phí vật liệu đầu vào của inox 304 cao hơn hẳn so với thép nền dùng cho máng cáp sơn tĩnh điện, mạ kẽm điện phân hay mạ kẽm nhúng nóng (vốn chỉ là thép đen được xử lý phủ một lớp bảo vệ bên ngoài).

Ngay cả so với inox 201 — vốn có hàm lượng Niken thấp, chủ yếu thay thế bằng Mangan để giảm giá thành — inox 304 vẫn đắt hơn đáng kể do phải dùng lượng Niken thật cao hơn nhiều lần.

Vì vậy, dù cùng kích thước và độ dày, một cây máng cáp inox 304 luôn có giá cao hơn các loại máng cáp phổ thông còn lại trên thị trường (trừ máng cáp Inox 316)

3.2. Công nghệ gia công: Đòi hỏi máy móc chuyên dụng, chi phí đầu tư cao

Chính vì vật liệu đắt và khó gia công hơn thép thường, inox 304 cần cắt bằng Laser Fiber khí Nitơ và chấn gấp bằng máy CNC chính xác để đảm bảo mép cắt không bavia, góc chấn không cong vênh. Loại máy móc này có chi phí đầu tư lớn hơn nhiều so với máy cắt dập thông thường dùng cho máng cáp sơn tĩnh điện hay mạ kẽm, và chi phí đó được tính vào giá thành sản phẩm.

Khu vực máy Laser gia công Inox 304

Khu vực máy Laser gia công Inox 304

3.3. Tay nghề công nhân: Cần thợ lành nghề, chuyên gia công inox

Do vật liệu và máy móc đều đòi hỏi độ chính xác cao, cần công nhân có kinh nghiệm lâu năm chuyên làm inox mới đảm bảo chất lượng đầu ra ổn định. Tay nghề càng cao, chi phí nhân công càng cao hơn so với công nhân gia công thép thông thường.

4. So sánh máng cáp Inox 304 với các vật liệu khác

4.1 So sánh vật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng, inox 304 và nhựa PV

Máng cáp có thể được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau, mỗi loại có ưu điểm và phạm vi sử dụng riêng. Nếu đang cân nhắc sử dụng Inox 304, khách hàng có thể tham khảo bảng dưới đây để so sánh với thép mạ kẽm nhúng nóng và nhựa PVC về ưu điểm, hạn chế và điều kiện ứng dụng.

Vật liệu

Ưu điểm

Nhược điểm

Phù hợp

Thép mạ kẽm nhúng nóng

Giá thành thấp, độ cứng cao, chịu tải tốt

Lớp mạ có thể bong tróc theo thời gian ở môi trường khắc nghiệt, nặng hơn inox

Các ứng dụng ngoài trời cho các công trình dân dụng, công nghiệp thông thường, ngân sách hạn chế

Inox 304

Chống ăn mòn vượt trội, bề mặt nhẵn không lỗ rỗng, không cần sơn, tuổi thọ dài

Giá cao hơn thép mạ kẽm

Nhà máy thực phẩm, dược phẩm, y tế, môi trường ẩm/hóa chất, công trình gần biển

Nhựa PVC

Nhẹ, cách điện tốt, chống ăn mòn hóa chất, giá rẻ

Chịu lực và chịu nhiệt kém hơn kim loại, dễ giòn khi lão hóa dưới nắng

Hệ thống cáp tải nhẹ, chủ yếu dùng trong dân dụng

 

Với những công trình cần hệ thống máng cáp bằng thép sử dụng ngoài trời nhưng không bắt buộc vật liệu Inox 304, máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là một phương án khác để cân nhắc. Xem thêm bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026 để so sánh quy cách, độ dày và chi phí theo từng kích thước.

4.2 So sánh Inox 201, 304 và 316 – Cách phân biệt thật giả

Ngay trong nhóm vật liệu Inox, các mác 201, 304 và 316 cũng có sự khác nhau về khả năng chống ăn mòn, môi trường sử dụng và chi phí. Bảng dưới đây giúp phân biệt nhanh đặc điểm của từng loại, từ đó lựa chọn vật liệu phù hợp hơn với điều kiện thực tế và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Tiêu chí

Inox 201

Inox 304

Inox 316

Khả năng chống ăn mòn

Trung bình

Tốt

Rất tốt

Môi trường phù hợp

Trong nhà, khô ráo

Trong nhà & ngoài trời, ẩm, F&B, dược phẩm, y tế

Tàu biển, giàn khoan ngoài biển, ven biển, hóa chất, ăn mòn mạnh

Giá thành

Thấp nhất

Trung bình - cao

Cao nhất

 

Lưu ý khi kiểm tra chất lượng: Không nên dùng nam châm để thử inox thật/giả, vì quá trình dập gia công có thể sinh ra từ tính nhẹ ở góc chấn khiến kết quả sai lệch. Cách chính xác là dùng thuốc thử inox chuyên dụng: nhỏ lên bề mặt, inox 201 sẽ chuyển màu nâu gạch, còn inox 304 và 316 giữ nguyên màu xanh/xám.

Nếu công trình chủ yếu lắp đặt trong nhà, khu vực khô ráo và cần tối ưu chi phí vật liệu, Inox 201 cũng là phương án có thể cân nhắc. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá máng cáp Inox 201 không sơn 2026 để đối chiếu quy cách và chi phí trước khi lựa chọn.

5. Máng cáp Inox 304 phù hợp với những công trình nào?

Máng cáp inox 304 hay được sử dụng cho các dự án F&B: nhà máy thực phẩm, đồ uống (như nhà máy bia Heineken), nhà máy sản xuất sữa (như TH True Milk), dược phẩm, y tế.

Vì sao bắt buộc dùng inox trong phòng sạch và nhà máy chế biến thực phẩm?

- Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm:

Trong các phòng sạch (cleanroom) hoặc khu chế biến thực phẩm, bụi bẩn và vi khuẩn là kẻ thù số 1. Bề mặt máng cáp inox 304 rất nhẵn, không có độ xốp hay các vi lỗ (micro-pores) như lớp sơn tĩnh điện hay lớp mạ kẽm. Nhờ đó, vi sinh vật và bào tử nấm mốc không có nơi trú ngụ và sinh sôi.

Nhà máy thực phẩm sử dụng máng cáp Inox 304

Nhà máy thực phẩm sử dụng máng cáp Inox 304

- Chịu được quy trình vệ sinh khắc nghiệt (CIP):

Các nhà máy F&B thường xuyên áp dụng quy trình CIP (Clean-In-Place) – xịt rửa toàn bộ hệ thống bằng nước áp lực cao pha lẫn hóa chất tẩy rửa (kiềm, axit nhẹ). Máng cáp sơn tĩnh điện sẽ bong tróc ngay lập tức, máng mạ kẽm sẽ bị sùi bọt trắng và rỉ sét. Chỉ có máng cáp inox 304 mới trơ lỳ và chịu được chu trình vệ sinh liên tục này suốt hàng chục năm – đây cũng là lý do bắt buộc phải chọn inox 304 (thay vì mạ kẽm hay sơn tĩnh điện) cho các dự án đạt chuẩn HACCP/GMP.

Trường hợp hệ thống được lắp đặt chủ yếu trong nhà và dự án không yêu cầu sử dụng Inox, khách hàng có thể tham khảo thêm máng cáp sơn tĩnh điện. Đây là một phương án khác cho nhà máy, nhà xưởng và công trình dân dụng – công nghiệp, đồng thời có thể lựa chọn màu sơn, kích thước và độ dày theo yêu cầu thiết kế.

6. Năng lực sản xuất máng cáp inox 304 tại 2DE

Inox 304 là một vật liệu "khó chiều" – độ cứng cao hơn nhiều so với thép đen (SS400). Nếu gia công bằng máy móc thô sơ, sản phẩm đầu ra dễ gặp lỗi: mép cắt bavia sắc nhọn, góc chấn cong vênh vặn vỏ, hoặc bề mặt trầy xước trong quá trình dập. Tại 2DE, quy trình sản xuất inox được chuẩn hóa theo các nguyên tắc sau:

- Chống nhiễm chéo (cross-contamination): Khu vực gia công inox được tách biệt hoàn toàn với khu vực gia công thép đen, ngăn chặn tuyệt đối mạt sắt bay lơ lửng bám vào bề mặt inox 304 – nguyên nhân chính gây rỉ sét lốm đốm trên máng inox sau khi lắp đặt.

- Cắt Laser Fiber công nghệ Nitơ (N2): Khi cắt bằng laser với khí Oxy thông thường, mép cắt sẽ bị cháy đen. Dùng khí cắt N2 tinh khiết áp suất cao giúp mép cắt sáng bóng, không sinh xỉ kim loại (bavia), công nhân thi công kéo dây cáp an toàn tuyệt đối, không lo xước vỏ cách điện.

- Chấn gấp CNC chính xác: Lực ép lớn từ máy CNC chấn gấp giúp tạo ra các góc vuông 90 độ sắc sảo, bất chấp độ đàn hồi (springback) lớn của inox, đảm bảo độ khít khi ghép nối máng.

Máy chấn Amada 125 gia công Inox 304

Máy chấn Amada 125 gia công Inox 304

- Đội ngũ kỹ thuật, công nhân lành nghề nhiều kinh nghiệm chuyên sản xuất hàng inox.

7. Những lưu ý khi lựa chọn và thi công máng cáp inox 304

Lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt máng cáp Inox 304 để hạn chế ăn mòn và đảm bảo an toàn:

- Không cắt mài bằng đá cắt kim loại thông thường: Nếu bắt buộc phải cắt máng tại công trình, tuyệt đối không dùng đá cắt đã từng cắt thép đen trước đó. Hãy dùng lưỡi cắt inox chuyên dụng mỏng (1.0mm) và mài xử lý nhẵn mép cắt ngay lập tức. Tốt nhất nên đặt 2DE gia công sẵn các loại phụ kiện co, tê, chạc chuẩn kích thước để lắp nối trực tiếp.

- Đồng bộ vật tư kim khí: Chỉ sử dụng bulong, đai ốc, long đền, bát nối, ty ren treo máng bằng vật liệu inox. Nếu dùng bulong thép mạ kẽm bắt vào máng inox, hiện tượng ăn mòn điện hóa (Galvanic) sẽ xảy ra, làm rỉ sét nhanh chóng tại các khớp nối.

Bulong Inox 304 dùng để bắt nối máng cáp Inox 304

Bulong Inox 304 dùng để bắt nối máng cáp Inox 304

- Tiếp địa an toàn (grounding): Dù inox dẫn điện kém hơn đồng hay nhôm, nó vẫn là kim loại dẫn điện. Bắt buộc dùng dây đồng bện tiếp địa (bonding jumper) kết nối xuyên suốt tại các điểm nối máng cáp.

Nên chọn độ dày máng cáp inox 304 bao nhiêu?

Độ dày máng cáp Inox 304 cần được lựa chọn dựa trên kích thước máng, khối lượng và số lượng dây cáp, khoảng cách giữa các giá đỡ, vị trí lắp đặt và yêu cầu của bản vẽ thiết kế. Không có một mức độ dày cố định áp dụng cho tất cả công trình.

Dựa trên các quy cách 2DE thường gia công, khách hàng có thể tham khảo mức độ dày theo chiều rộng máng như sau:

- Máng rộng dưới 100mm: độ dày 1.0mm
- Máng rộng từ 100mm đến 300mm: độ dày 1.2mm
- Máng rộng từ 300mm đến 600mm: độ dày 1.2mm - 1.5mm
- Máng rộng trên 600mm: độ dày 1.5mm – 2.0mm

 

Lưu ý: Các mức trên là quy cách khuyến nghị để tham khảo, không phải tiêu chuẩn hoặc yêu cầu bắt buộc. Với hệ thống có tải trọng cáp lớn, khoảng cách giá đỡ lớn hoặc yêu cầu kỹ thuật riêng, độ dày cần được xác định theo bản vẽ và điều kiện thực tế của từng dự án.

8. Câu hỏi nhanh về máng cáp inox 304

Máng cáp inox 304 có chống gỉ không?

Có. Nhờ hàm lượng Crom và Niken cao, inox 304 hình thành lớp màng oxit bảo vệ tự nhiên trên bề mặt, chống gỉ sét hiệu quả kể cả trong môi trường ẩm; chỉ cần cân nhắc inox 316 khi tiếp xúc hóa chất mạnh hoặc muối biển liên tục.

Máng cáp inox 304 có chịu nhiệt tốt không?

Inox 304 chịu nhiệt tốt trong dải nhiệt độ vận hành thông thường của hệ thống điện (lên đến khoảng 400-500°C vẫn giữ được cấu trúc ổn định), phù hợp cả khu vực gần nguồn nhiệt công nghiệp.

Máng cáp Inox 304 có giá bao nhiêu?

Giá máng cáp inox dao động khá rộng, từ vài trăm nghìn đến vài triệu đồng trên mỗi mét dài, tùy thuộc vào 3 yếu tố chính: kích thước (khổ rộng, chiều cao), độ dày vật liệu, và loại đột lỗ (đột nhiều) hay không đột lỗ. Quý khách vui lòng xem bảng giá chi tiết theo từng quy cách ở phần trên, hoặc liên hệ hotline 0867 16 82 86 để được tư vấn mức giá chính xác nhất cho nhu cầu công trình.

Máng cáp inox 304 có cần sơn không?

Không bắt buộc. Bề mặt inox 304 đã tự đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ, không cần sơn tĩnh điện hay xử lý bề mặt thêm để chống gỉ. Tuy nhiên, nếu khách hàng có yêu cầu riêng về màu sắc hoặc đồng bộ nhận diện thương hiệu, vẫn có thể sơn tĩnh điện thêm lên bề mặt inox 304 theo yêu cầu.

Mua máng cáp inox 304 ở đâu?

Khi chọn mua máng cáp inox 304, nên ưu tiên đơn vị chuyên làm inox thay vì đơn vị làm đa dạng vật liệu chung chung. Vì như đã phân tích ở trên, inox 304 là vật liệu "khó chiều" — đòi hỏi máy móc chuyên dụng (cắt laser Fiber khí Nitơ, chấn CNC chính xác) và công nhân có tay nghề, kinh nghiệm riêng về gia công inox mới cho ra sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật: mép cắt không bavia, góc chấn không cong vênh, không nhiễm chéo mạt sắt từ thép đen gây rỉ sét về sau.

Một đơn vị đầu tư bài bản về cả máy móc lẫn con người chuyên môn inox mới đảm bảo được chất lượng đầu ra ổn định, đúng quy cách và bền lâu theo đúng ưu điểm vốn có của vật liệu này. 2DE là một trong những đơn vị đáp ứng được các tiêu chí đó — với quy trình sản xuất chuẩn hóa, chống nhiễm chéo giữa khu gia công inox và thép đen, cùng đội ngũ kỹ thuật lành nghề chuyên sản xuất hàng inox.

LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VÀ BÁO GIÁ
CÔNG TY CỔ PHẦN 2DE VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0867.16.82.86
Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Địa chỉ: KM16+390 Đại Lộ Thăng Long, xã Quốc Oai, TP Hà Nội