1. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là máng cáp được gia công từ thép (thép mỏng thường gọi bằng tôn tấm), sau khi hoàn thiện các công đoạn cắt, đột, chấn và hàn (các phụ kiện cần hàn) sẽ được đưa đi mạ kẽm nhúng nóng. Sản phẩm được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C để hình thành lớp phủ kẽm liên kết với bề mặt thép. Lớp kẽm giúp bảo vệ vật liệu nền và hạn chế quá trình ăn mòn. Do toàn bộ sản phẩm được nhúng trong bể kẽm, phương pháp này giúp lớp phủ tiếp cận cả bề mặt, góc cạnh và nhiều vị trí đã được gia công trước khi mạ. 

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Ưu điểm của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là:

- Khả năng chống ăn mòn tốt: Lớp kẽm hình thành trên bề mặt thép giúp bảo vệ vật liệu nền và hạn chế quá trình ăn mòn.

- Phù hợp với nhiều điều kiện môi trường: Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng thường được cân nhắc cho khu vực ngoài trời, nhà xưởng có độ ẩm cao hoặc công trình có yêu cầu cao hơn về khả năng bảo vệ bề mặt thép.

- Bảo vệ dây cáp tốt: Kết cấu dạng máng giúp nâng đỡ, sắp xếp và che chắn hệ thống dây cáp; khi kết hợp với nắp máng có thể tăng khả năng bảo vệ cáp khỏi các tác động bên ngoài.

- Có thể hạn chế nhu cầu xử lý lại bề mặt: Trong điều kiện sử dụng phù hợp, lớp kẽm giúp bảo vệ thép trong thời gian dài, qua đó có thể hạn chế nhu cầu xử lý lại bề mặt trong quá trình sử dụng.

Ứng dụng của máng cáp mạ kẽm nhúng nóng:

- Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng để bố trí và bảo vệ hệ thống dây, cáp điện tại nhà máy, nhà xưởng, khu công nghiệp, trạm điện, khu vực kỹ thuật và các tuyến cáp ngoài trời.

- Sản phẩm cũng có thể được cân nhắc cho nhà máy xử lý nước và khu vực có độ ẩm cao.

- Với môi trường ven biển, hóa chất hoặc khu vực có mức độ ăn mòn cao, cần xác định cụ thể điều kiện sử dụng, yêu cầu lớp mạ và tiêu chuẩn của dự án trước khi lựa chọn.

2. Kết cấu máng cáp mạ kẽm nhúng 

Kết cấu máng cáp

Máng cáp gồm đáy máng và thành máng, được gia công tạo thành kết cấu dùng để bố trí và bảo vệ hệ thống dây cáp:
- Đáy máng: thông thường được làm phẳng, có thể thiết kế dạng kín hoặc đột lỗ tùy theo yêu cầu sử dụng. Các lỗ trên đáy máng có tác dụng hỗ trợ thoát nước và tản nhiệt cho hệ thống cáp.
- Thành máng: được gấp mép vuông góc, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực cho máng, đồng thời tạo vị trí để gá lắp nắp máng khi hệ thống yêu cầu sử dụng nắp. Tại hai đầu và hai bên thành máng có các lỗ đột dùng để bắt nối máng, từ đó nối các cây máng với nhau bằng nối máng và bulông, tạo thành tuyến máng cáp liên tục theo thiết kế.

Kết cấu máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Kết cấu máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Kích thước và độ dày máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với từng hệ thống cáp và yêu cầu của công trình. Các quy cách 2DE thường gia công gồm:
Chiều dài: 2.500 mm hoặc 3.000 mm/cây.
Chiều rộng: từ 50–1.000 mm.
Chiều cao: từ 40–200 mm.
Kích thước phổ biến: 200 × 100 mm, 300 × 100 mm và 400 × 100 mm.
Độ dày tôn thường sử dụng: 1,5 mm, 2,0 mm và 2,5 mm.

 

Với một số máng có kích thước nhỏ, chẳng hạn chiều rộng khoảng 100 mm, 2DE có thể gia công bằng tôn dày 1,2 mm. Quy cách này thường được lựa chọn trong trường hợp hồ sơ thiết kế yêu cầu tôn 1,2 mm hoặc khách hàng muốn tối ưu chi phí vật tư. 

Tuy nhiên, do sản phẩm phải trải qua quá trình mạ kẽm nhúng nóng ở nhiệt độ cao, tôn 1,2 mm có nguy cơ cong vênh hoặc biến dạng cao hơn so với tôn dày 1,5 mm trở lên. Vì vậy, nếu khách hàng xác định sử dụng tôn 1,2 mm theo yêu cầu thiết kế hoặc để tiết kiệm chi phí, cần cân nhắc và chấp nhận rủi ro cong vênh có thể phát sinh trong quá trình mạ.

Phụ kiện máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Phụ kiện máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Phụ kiện đi kèm máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Để tạo thành một hệ thống máng cáp hoàn chỉnh, ngoài các đoạn máng thẳng còn có nắp máng, phụ kiện chuyển hướng, phụ kiện liên kết và hệ thống giá đỡ. Các phụ kiện thường sử dụng gồm:
- Nắp đậy máng cáp: được sản xuất cùng vật liệu và xử lý bề mặt bằng mạ kẽm nhúng nóng, lắp phía trên máng cáp. Nắp giúp che nắng, mưa, hạn chế bụi bẩn, dị vật và động vật như chuột xâm nhập vào bên trong, qua đó hỗ trợ bảo vệ dây và cáp điện.


- Phụ kiện chuyển hướng: gồm co L (co ngang/cút vuông), ngã ba T, ngã tư X, co lên, co xuống, côn thu, co Z... Các phụ kiện này được sử dụng để thay đổi hướng, cao độ hoặc kích thước của tuyến máng theo thiết kế thực tế của công trình.


- Phụ kiện liên kết: gồm nối thẳng và bulông, dùng để liên kết các cây máng và phụ kiện thành một tuyến máng cáp liên tục. Do máng cáp mạ kẽm nhúng nóng thường được lựa chọn cho khu vực ngoài trời hoặc những môi trường có yêu cầu cao hơn về khả năng chống ăn mòn, 2DE thường báo giá bulông inox cho hệ máng này nhằm hạn chế tình trạng han gỉ và oxy hóa tại các vị trí liên kết. Với môi trường ven biển, hóa chất hoặc có mức độ ăn mòn cao, vật liệu liên kết cần được lựa chọn theo điều kiện thực tế và yêu cầu kỹ thuật của dự án.


- Phụ kiện giá đỡ: thường sử dụng V đỡ hoặc con sơn để đỡ và cố định tuyến máng cáp vào tường, trần hoặc kết cấu công trình. Kích thước và khoảng cách giữa các giá đỡ cần được lựa chọn phù hợp với kích thước máng, tải trọng cáp và phương án lắp đặt.

3. Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026

Bảng dưới đây là giá tham khảo máng cáp mạ kẽm nhúng nóng năm 2026 theo từng kích thước và độ dày vật liệu. Đơn giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, số lượng, phụ kiện, yêu cầu kỹ thuật và thời điểm đặt hàng. Với dự án có khối lượng lớn hoặc quy cách riêng, khách hàng nên gửi bản vẽ hoặc bảng khối lượng để 2DE kiểm tra và báo giá chính xác.

Để thuận tiện cho việc lưu trữ, đối chiếu kích thước và lập dự toán, khách hàng có thể tải bảng giá đầy đủ dưới dạng PDF. File bao gồm đơn giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng và các phụ kiện theo từng quy cách để dễ dàng tra cứu khi cần. Tải bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026 (PDF)

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
(Áp dụng từ ngày 01/01/2026)
1, Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT.
STT TÊN SẢN PHẨM CHIỀU RỘNG CHIỀU CAO ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
(theo độ dày tôn)
MÁNG CÁP
ĐỘ DÀI TIÊU CHUẨN 2500, 3000MM 1.5mm 2.0mm
I MÁNG CÁP 50X50
1 Máng cáp  50 50 Mét                              122,900                              161,200
2 Nắp máng cáp 50 50 Mét                                 48,300                                 63,400
3 Ngã ba T máng cáp 50 50 Cái                              147,400                              193,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp 50 50 Cái                                 58,000                                 76,100
5 Chữ thập X máng cáp 50 50 Cái                              184,300                              241,800
6 Nắp chữ thập X máng cáp 50 50 Cái                                 72,500                                 95,100
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
50 50 Cái                              135,200                              177,300
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
50 50 Cái                                 53,200                                 69,700
II MÁNG CÁP 60X40
1 Máng cáp  60 40 Mét                              116,000                              152,300
2 Nắp máng cáp 60 40 Mét                                 55,000                                 72,200
3 Ngã ba T máng cáp 60 40 Cái                              139,200                              182,700
4 Nắp ngã ba T máng cáp 60 40 Cái                                 66,000                                 86,600
5 Chữ thập X máng cáp 60 40 Cái                              174,000                              228,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp 60 40 Cái                                 82,500                              108,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
60 40 Cái                              127,600                              167,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
60 40 Cái                                 60,500                                 79,400
III MÁNG CÁP 75X50
1 Máng cáp  75 50 Mét                              139,900                              183,600
2 Nắp máng cáp 75 50 Mét                                 65,100                                 85,400
3 Ngã ba T máng cáp 75 50 Cái                              167,900                              220,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 75 50 Cái                                 78,100                              102,400
5 Chữ thập X máng cáp 75 50 Cái                              209,900                              275,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp 75 50 Cái                                 97,600                              128,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
75 50 Cái                              153,900                              202,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
75 50 Cái                                 71,600                                 93,900
IV MÁNG CÁP 100X50
1 Máng cáp  100 50 Mét                              157,000                              206,000
2 Nắp máng cáp 100 50 Mét                                 81,800                              107,300
3 Ngã ba T máng cáp 100 50 Cái                              188,400                              247,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 50 Cái                                 98,200                              128,800
5 Chữ thập X máng cáp 100 50 Cái                              235,500                              308,900
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 50 Cái                              122,700                              161,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 50 Cái                              172,700                              226,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 50 Cái                                 90,000                              118,000
V MÁNG CÁP 100X75
1 Máng cáp  100 75 Mét                              191,100                              250,700
2 Nắp máng cáp 100 75 Mét                                 81,800                              107,300
3 Ngã ba T máng cáp 100 75 Cái                              229,300                              300,900
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 75 Cái                                 98,200                              128,800
5 Chữ thập X máng cáp 100 75 Cái                              286,600                              376,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 75 Cái                              122,700                              161,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 75 Cái                              210,200                              275,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 75 Cái                                 90,000                              118,000
VI MÁNG CÁP 100X100
1 Máng cáp  100 100 Mét                              225,200                              295,500
2 Nắp máng cáp 100 100 Mét                                 81,800                              107,300
3 Ngã ba T máng cáp 100 100 Cái                              270,300                              354,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 100 Cái                                 98,200                              128,800
5 Chữ thập X máng cáp 100 100 Cái                              337,800                              443,300
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 100 Cái                              122,700                              161,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 100 Cái                              247,700                              325,100
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 100 Cái                                 90,000                              118,000
VII MÁNG CÁP 150X50
1 Máng cáp  150 50 Mét                              191,100                              250,700
2 Nắp máng cáp 150 50 Mét                              115,300                              151,300
3 Ngã ba T máng cáp 150 50 Cái                              229,300                              300,900
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 50 Cái                              138,400                              181,500
5 Chữ thập X máng cáp 150 50 Cái                              286,600                              376,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 50 Cái                              172,900                              226,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 50 Cái                              210,200                              275,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 50 Cái                              126,800                              166,400
VIII MÁNG CÁP 150X75
1 Máng cáp  150 75 Mét                              225,200                              295,500
2 Nắp máng cáp 150 75 Mét                              115,300                              151,300
3 Ngã ba T máng cáp 150 75 Cái                              270,300                              354,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 75 Cái                              138,400                              181,500
5 Chữ thập X máng cáp 150 75 Cái                              337,800                              443,300
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 75 Cái                              172,900                              226,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 75 Cái                              247,700                              325,100
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 75 Cái                              126,800                              166,400
IX MÁNG CÁP 150X100
1 Máng cáp  150 100 Mét                              259,300                              340,300
2 Nắp máng cáp 150 100 Mét                              115,300                              151,300
3 Ngã ba T máng cáp 150 100 Cái                              311,200                              408,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 100 Cái                              138,400                              181,500
5 Chữ thập X máng cáp 150 100 Cái                              389,000                              510,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 100 Cái                              172,900                              226,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 100 Cái                              285,300                              374,300
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 100 Cái                              126,800                              166,400
X MÁNG CÁP 200X50
1 Máng cáp  200 50 Mét                              225,200                              295,500
2 Nắp máng cáp 200 50 Mét                              148,800                              195,200
3 Ngã ba T máng cáp 200 50 Cái                              270,300                              354,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 50 Cái                              178,500                              234,200
5 Chữ thập X máng cáp 200 50 Cái                              337,800                              443,300
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 50 Cái                              223,200                              292,800
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 50 Cái                              247,700                              325,100
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 50 Cái                              163,700                              214,700
XI MÁNG CÁP 200X75
1 Máng cáp  200 75 Mét                              259,300                              340,300
2 Nắp máng cáp 200 75 Mét                              148,800                              195,200
3 Ngã ba T máng cáp 200 75 Cái                              311,200                              408,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 75 Cái                              178,500                              234,200
5 Chữ thập X máng cáp 200 75 Cái                              389,000                              510,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 75 Cái                              223,200                              292,800
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 75 Cái                              285,300                              374,300
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 75 Cái                              163,700                              214,700
XII MÁNG CÁP 200X100
1 Máng cáp  200 100 Mét                              293,500                              385,100
2 Nắp máng cáp 200 100 Mét                              148,800                              195,200
3 Ngã ba T máng cáp 200 100 Cái                              352,100                              462,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 100 Cái                              178,500                              234,200
5 Chữ thập X máng cáp 200 100 Cái                              440,200                              577,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 100 Cái                              223,200                              292,800
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 100 Cái                              322,800                              423,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 100 Cái                              163,700                              214,700
XIII MÁNG CÁP 250X50
1 Máng cáp  250 50 Mét                              259,300                              340,300
2 Nắp máng cáp 250 50 Mét                              182,300                              239,100
3 Ngã ba T máng cáp 250 50 Cái                              311,200                              408,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 50 Cái                              218,700                              286,900
5 Chữ thập X máng cáp 250 50 Cái                              389,000                              510,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 50 Cái                              273,400                              358,700
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 50 Cái                              285,300                              374,300
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 50 Cái                              200,500                              263,000
XIV MÁNG CÁP 250X75
1 Máng cáp  250 75 Mét                              293,500                              385,100
2 Nắp máng cáp 250 75 Mét                              182,300                              239,100
3 Ngã ba T máng cáp 250 75 Cái                              352,100                              462,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 75 Cái                              218,700                              286,900
5 Chữ thập X máng cáp 250 75 Cái                              440,200                              577,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 75 Cái                              273,400                              358,700
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 75 Cái                              322,800                              423,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 75 Cái                              200,500                              263,000
XV MÁNG CÁP 250X100
1 Máng cáp  250 100 Mét                              327,600                              429,800
2 Nắp máng cáp 250 100 Mét                              182,300                              239,100
3 Ngã ba T máng cáp 250 100 Cái                              393,100                              515,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 100 Cái                              218,700                              286,900
5 Chữ thập X máng cáp 250 100 Cái                              491,300                              644,700
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 100 Cái                              273,400                              358,700
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 100 Cái                              360,300                              472,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 100 Cái                              200,500                              263,000
XVI MÁNG CÁP 300X50
1 Máng cáp  300 50 Mét                              293,500                              385,100
2 Nắp máng cáp 300 50 Mét                              215,800                              283,100
3 Ngã ba T máng cáp 300 50 Cái                              352,100                              462,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 50 Cái                              258,900                              339,700
5 Chữ thập X máng cáp 300 50 Cái                              440,200                              577,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 50 Cái                              323,600                              424,600
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 50 Cái                              322,800                              423,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 50 Cái                              237,300                              311,400
XVII MÁNG CÁP 300X75
1 Máng cáp  300 75 Mét                              327,600                              429,800
2 Nắp máng cáp 300 75 Mét                              215,800                              283,100
3 Ngã ba T máng cáp 300 75 Cái                              393,100                              515,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 75 Cái                              258,900                              339,700
5 Chữ thập X máng cáp 300 75 Cái                              491,300                              644,700
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 75 Cái                              323,600                              424,600
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 75 Cái                              360,300                              472,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 75 Cái                              237,300                              311,400
XVIII MÁNG CÁP 300X100
1 Máng cáp  300 100 Mét                              361,700                              474,600
2 Nắp máng cáp 300 100 Mét                              215,800                              283,100
3 Ngã ba T máng cáp 300 100 Cái                              434,000                              569,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 100 Cái                              258,900                              339,700
5 Chữ thập X máng cáp 300 100 Cái                              542,500                              711,900
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 100 Cái                              323,600                              424,600
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 100 Cái                              397,900                              522,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 100 Cái                              237,300                              311,400
XIX MÁNG CÁP 350X50
1 Máng cáp  350 50 Mét                              327,600                              429,800
2 Nắp máng cáp 350 50 Mét                              249,200                              327,000
3 Ngã ba T máng cáp 350 50 Cái                              393,100                              515,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 50 Cái                              299,100                              392,400
5 Chữ thập X máng cáp 350 50 Cái                              491,300                              644,700
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 50 Cái                              373,800                              490,500
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 50 Cái                              360,300                              472,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 50 Cái                              274,200                              359,700
XX MÁNG CÁP 350X75
1 Máng cáp  350 75 Mét                              361,700                              474,600
2 Nắp máng cáp 350 75 Mét                              249,200                              327,000
3 Ngã ba T máng cáp 350 75 Cái                              434,000                              569,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 75 Cái                              299,100                              392,400
5 Chữ thập X máng cáp 350 75 Cái                              542,500                              711,900
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 75 Cái                              373,800                              490,500
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 75 Cái                              397,900                              522,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 75 Cái                              274,200                              359,700
XXI MÁNG CÁP 350X100
1 Máng cáp  350 100 Mét                              395,800                              519,400
2 Nắp máng cáp 350 100 Mét                              249,200                              327,000
3 Ngã ba T máng cáp 350 100 Cái                              475,000                              623,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 100 Cái                              299,100                              392,400
5 Chữ thập X máng cáp 350 100 Cái                              593,700                              779,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 100 Cái                              373,800                              490,500
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 100 Cái                              435,400                              571,300
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 100 Cái                              274,200                              359,700
XXII MÁNG CÁP 400X50
1 Máng cáp  400 50 Mét                              361,700                              474,600
2 Nắp máng cáp 400 50 Mét                              282,700                              370,900
3 Ngã ba T máng cáp 400 50 Cái                              434,000                              569,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 50 Cái                              339,300                              445,100
5 Chữ thập X máng cáp 400 50 Cái                              542,500                              711,900
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 50 Cái                              424,100                              556,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 50 Cái                              397,900                              522,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 50 Cái                              311,000                              408,000
XXIII MÁNG CÁP 400X100
1 Máng cáp  400 100 Mét                              429,900                              564,100
2 Nắp máng cáp 400 100 Mét                              282,700                              370,900
3 Ngã ba T máng cáp 400 100 Cái                              515,900                              676,900
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 100 Cái                              339,300                              445,100
5 Chữ thập X máng cáp 400 100 Cái                              644,900                              846,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 100 Cái                              424,100                              556,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 100 Cái                              472,900                              620,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 100 Cái                              311,000                              408,000
XXIV MÁNG CÁP 400X150
1 Máng cáp  400 150 Mét                              498,200                              653,700
2 Nắp máng cáp 400 150 Mét                              282,700                              370,900
3 Ngã ba T máng cáp 400 150 Cái                              597,800                              784,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 150 Cái                              339,300                              445,100
5 Chữ thập X máng cáp 400 150 Cái                              747,200                              980,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 150 Cái                              424,100                              556,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 150 Cái                              548,000                              719,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 150 Cái                              311,000                              408,000
XXV MÁNG CÁP 500X50
1 Máng cáp  500 50 Mét                              429,900                              564,100
2 Nắp máng cáp 500 50 Mét                              349,700                              458,800
3 Ngã ba T máng cáp 500 50 Cái                              515,900                              676,900
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 50 Cái                              419,600                              550,600
5 Chữ thập X máng cáp 500 50 Cái                              644,900                              846,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 50 Cái                              524,500                              688,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 50 Cái                              472,900                              620,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 50 Cái                              384,700                              504,700
XXVI MÁNG CÁP 500X100
1 Máng cáp  500 100 Mét                              498,200                              653,700
2 Nắp máng cáp 500 100 Mét                              349,700                              458,800
3 Ngã ba T máng cáp 500 100 Cái                              597,800                              784,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 100 Cái                              419,600                              550,600
5 Chữ thập X máng cáp 500 100 Cái                              747,200                              980,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 100 Cái                              524,500                              688,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 100 Cái                              548,000                              719,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 100 Cái                              384,700                              504,700
XXVII MÁNG CÁP 500X150
1 Máng cáp  500 150 Mét                              566,400                              743,200
2 Nắp máng cáp 500 150 Mét                              349,700                              458,800
3 Ngã ba T máng cáp 500 150 Cái                              679,700                              891,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 150 Cái                              419,600                              550,600
5 Chữ thập X máng cáp 500 150 Cái                              849,600                          1,114,800
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 150 Cái                              524,500                              688,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 150 Cái                              623,000                              817,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 150 Cái                              384,700                              504,700
XXVIII MÁNG CÁP 600X100
1 Máng cáp  600 100 Mét                              566,400                              743,200
2 Nắp máng cáp 600 100 Mét                              416,700                              546,700
3 Ngã ba T máng cáp 600 100 Cái                              849,600                          1,114,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 100 Cái                              625,000                              820,000
5 Chữ thập X máng cáp 600 100 Cái                          1,019,500                          1,337,700
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 100 Cái                              625,000                              820,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 100 Cái                              792,900                          1,040,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 100 Cái                              458,300                              601,300
XXIX MÁNG CÁP 600X150
1 Máng cáp  600 150 Mét                              634,600                              832,700
2 Nắp máng cáp 600 150 Mét                              416,700                              546,700
3 Ngã ba T máng cáp 600 150 Cái                              951,900                          1,249,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 150 Cái                              625,000                              820,000
5 Chữ thập X máng cáp 600 150 Cái                          1,142,300                          1,498,900
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 150 Cái                              625,000                              820,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 150 Cái                              888,500                          1,165,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 150 Cái                              458,300                              601,300
XXX MÁNG CÁP 600X200
1 Máng cáp  600 200 Mét                              702,900                              922,300
2 Nắp máng cáp 600 200 Mét                              416,700                              546,700
3 Ngã ba T máng cáp 600 200 Cái                          1,054,300                          1,383,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 200 Cái                              625,000                              820,000
5 Chữ thập X máng cáp 600 200 Cái                          1,265,100                          1,660,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 200 Cái                              625,000                              820,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 200 Cái                              984,000                          1,291,200
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 200 Cái                              458,300                              601,300
XXXI MÁNG CÁP 800X100
1 Máng cáp  800 100 Mét                              702,900                              922,300
2 Nắp máng cáp 800 100 Mét                              550,600                              722,400
3 Ngã ba T máng cáp 800 100 Cái                          1,054,300                          1,383,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 100 Cái                              825,900                          1,083,600
5 Chữ thập X máng cáp 800 100 Cái                          1,265,100                          1,660,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 100 Cái                              825,900                          1,083,600
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 100 Cái                              984,000                          1,291,200
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 100 Cái                              605,700                              794,700
XXXII MÁNG CÁP 800X150
1 Máng cáp  800 150 Mét                              771,100                          1,011,800
2 Nắp máng cáp 800 150 Mét                              550,600                              722,400
3 Ngã ba T máng cáp 800 150 Cái                          1,156,600                          1,517,700
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 150 Cái                              825,900                          1,083,600
5 Chữ thập X máng cáp 800 150 Cái                          1,387,900                          1,821,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 150 Cái                              825,900                          1,083,600
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 150 Cái                          1,079,500                          1,416,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 150 Cái                              605,700                              794,700
XXXIII MÁNG CÁP 800X200
1 Máng cáp  800 200 Mét                              839,300                          1,101,300
2 Nắp máng cáp 800 200 Mét                              550,600                              722,400
3 Ngã ba T máng cáp 800 200 Cái                          1,259,000                          1,652,000
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 200 Cái                              825,900                          1,083,600
5 Chữ thập X máng cáp 800 200 Cái                          1,510,800                          1,982,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 200 Cái                              825,900                          1,083,600
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 200 Cái                          1,175,000                          1,541,900
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 200 Cái                              605,700                              794,700
XXXIV MÁNG CÁP 1000X100
1 Máng cáp  1000 100 Mét                              839,300                          1,101,300
2 Nắp máng cáp 1000 100 Mét                              684,600                              898,200
3 Ngã ba T máng cáp 1000 100 Cái                          1,259,000                          1,652,000
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 100 Cái                          1,026,800                          1,347,200
5 Chữ thập X máng cáp 1000 100 Cái                          1,510,800                          1,982,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 100 Cái                          1,026,800                          1,347,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 100 Cái                          1,175,000                          1,541,900
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 100 Cái                              753,000                              988,000
XXXV MÁNG CÁP 1000X150
1 Máng cáp  1000 150 Mét                              907,600                          1,190,900
2 Nắp máng cáp 1000 150 Mét                              684,600                              898,200
3 Ngã ba T máng cáp 1000 150 Cái                          1,361,300                          1,786,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 150 Cái                          1,026,800                          1,347,200
5 Chữ thập X máng cáp 1000 150 Cái                          1,633,600                          2,143,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 150 Cái                          1,026,800                          1,347,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 150 Cái                          1,270,600                          1,667,200
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 150 Cái                              753,000                              988,000
XXXVI MÁNG CÁP 1000X200
1 Máng cáp  1000 200 Mét                              975,800                          1,280,400
2 Nắp máng cáp 1000 200 Mét                              684,600                              898,200
3 Ngã ba T máng cáp 1000 200 Cái                          1,463,700                          1,920,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 200 Cái                          1,026,800                          1,347,200
5 Chữ thập X máng cáp 1000 200 Cái                          1,756,400                          2,304,700
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 200 Cái                          1,026,800                          1,347,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 200 Cái                          1,366,100                          1,792,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 200 Cái                              753,000                              988,000

Bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng năm 2026

Lưu ý khi tham khảo bảng giá:
Giá trong bảng được sử dụng để tham khảo theo các quy cách tiêu chuẩn. Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm vận chuyển. Trước khi đặt hàng, khách hàng cần xác nhận lại kích thước, độ dày tôn, chiều dài mỗi đoạn, số lượng, phụ kiện và yêu cầu mạ của dự án. Với các kích thước hoặc độ dày không có trong bảng bạn hãy gửi yêu cầu cho chúng tôi qua Hotline: 0867 16 82 86, 2DE có thể kiểm tra khả năng gia công theo bản vẽ, tư vấn và báo giá.

Quý khách có nhu cầu báo giá chi tiết, tư vấn quy cách phù hợp với công trình hoặc đặt hàng số lượng lớn, vui lòng liên hệ 2DE Việt Nam qua: Hotline/Zalo: 0867 16 82 86 2DE sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và gửi báo giá nhanh trong ngày, giúp Quý khách chủ động báo giá chào thầu, chọn nhà cung cấp phù hợp và lên phương án thi công đúng tiến độ.

4. Nên sử dụng máng cáp hay thang cáp mạ kẽm nhúng nóng?

Máng cáp có kết cấu đáy tương đối kín, phù hợp khi cần nâng đỡ, sắp xếp và tăng khả năng che chắn cho hệ thống dây cáp. Trong khi đó, thang cáp có kết cấu hai thành bên liên kết bằng các tay thang, tạo không gian thoáng hơn và thuận tiện cho việc bố trí các tuyến cáp lực.

Việc lựa chọn máng cáp hay thang cáp cần căn cứ vào loại cáp, tải trọng, vị trí lắp đặt và yêu cầu thiết kế. Nếu công trình sử dụng cáp lực hoặc cần kết cấu dạng thang, khách hàng có thể tham khảo bảng giá thang cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026 để so sánh quy cách và chi phí.

Thang cáp và máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Thang cáp và máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

5. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng và máng cáp sơn tĩnh điện

Nếu hệ thống chủ yếu lắp đặt trong nhà, nhà xưởng hoặc cần lựa chọn màu sắc theo thiết kế, máng cáp sơn tĩnh điện cũng là phương án có thể cân nhắc. Hai phương pháp hoàn thiện bề mặt có đặc điểm và chi phí khác nhau, vì vậy nên lựa chọn theo môi trường sử dụng và yêu cầu của dự án. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026 để đối chiếu kích thước, độ dày và đơn giá.

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng và máng cáp sơn tĩnh điện

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng và máng cáp sơn tĩnh điện

6. Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng sản xuất tại 2DE

2DE trực tiếp sản xuất và gia công máng cáp tại xưởng theo quy cách của từng đơn hàng. Các công đoạn cơ khí như cắt, đột, chấn và hoàn thiện kết cấu được thực hiện trước khi sản phẩm được chuyển sang công đoạn mạ kẽm nhúng nóng.

Hệ thống quản lý chất lượng của Công ty Cổ phần 2DE Việt Nam được chứng nhận phù hợp ISO 9001:2015, trong đó phạm vi chứng nhận bao gồm hoạt động sản xuất, gia công thang cáp và máng cáp.

Kho máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Kho máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Để nhận báo giá phù hợp với công trình, khách hàng có thể gửi cho 2DE (Zalo: 0867 16 82 86) bản vẽ, bảng khối lượng hoặc danh sách kích thước, độ dày, số lượng máng cáp và phụ kiện. 2DE sẽ kiểm tra quy cách, phương án gia công và tiến độ mạ trước khi xác nhận báo giá.

Với dự án chưa có bảng khối lượng hoàn chỉnh, khách hàng có thể gửi bản vẽ tuyến cáp để trao đổi về máng thẳng, co ngang, co lên, co xuống, ngã ba, ngã tư và các phụ kiện cần thiết.

7. Câu hỏi thường gặp về máng cáp mạ kẽm nhúng nóng

Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng có thể sản xuất theo kích thước riêng không? 
Có. Ngoài các kích thước trong bảng giá, 2DE có thể gia công máng cáp theo kích thước và bản vẽ của từng dự án. Khách hàng nên cung cấp chiều rộng, chiều cao, độ dày, chiều dài, số lượng và yêu cầu phụ kiện để kiểm tra trước khi sản xuất.

Nên chọn độ dày tôn bao nhiêu cho máng cáp mạ kẽm nhúng nóng?
2DE khuyến nghị nên sử dụng tôn dày từ 1,5mm trở lên cho máng cáp mạ kẽm nhúng nóng. Dùng tôn dày dưới 1,5mm, sản phẩm dễ bị cong vênh, biến dạng trong quá trình mạ ở nhiệt độ cao, ảnh hưởng đến chất lượng và thẩm mỹ.

Thời gian giao máng cáp mạ kẽm nhúng nóng là bao lâu?
Thời gian giao hàng thông thường 12-15 ngày kể từ ngày tạm ứng và đặt hàng. Thời gian sản xuất và giao hàng phụ thuộc vào số lượng, quy cách và lịch của đơn vị mạ. Sau khi gia công cơ khí tại xưởng 2DE, sản phẩm được chuyển đến đơn vị chuyên mạ kẽm nhúng nóng để xử lý bề mặt. 2DE sẽ kiểm tra và xác nhận tiến độ cụ thể trước khi khách hàng đặt hàng.