1. Máng cáp Inox 201 không sơn là gì? Thông số kỹ thuật

Máng cáp Inox 201 không sơn là loại máng cáp (Trunking/Cable Tray) được gia công chấn gấp trực tiếp từ Inox SUS 201. Do bản thân Inox 201 đã có bề mặt sáng bóng tự nhiên và khả năng chống oxy hóa cơ bản, sản phẩm không cần sơn tĩnh điện hay mạ kẽm gia công, giúp tiết kiệm chi phí tối đa.

Máng cáp inox 201 không sơn

Máng cáp inox 201 không sơn

Máng cáp inox 201 có tỷ lệ Mangan cao hơn giúp tăng độ cứng nhưng khả năng chống gỉ sét kém hơn 304. So với Inox 304 cùng quy cách, Inox 201 thường có giá vật liệu thấp hơn, vì vậy có thể giúp tối ưu chi phí cho những công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao như Inox 304.

Mức chênh lệch giá từ 25% - 35%, máng cáp Inox 201 được ưa chuộng cho các ứng dụng sau:
- Hệ thống điện trong nhà tòa nhà, chung cư: Đi dây cáp tại các khu vực khô ráo như trần thạch cao, hành lang văn phòng, trung tâm thương mại.
- Nhà máy sản xuất công nghiệp nhẹ: Các xưởng may mặc, lắp ráp linh kiện điện tử hoặc những nơi không tiếp xúc với hóa chất hay độ ẩm cao.
- Hầm giữ xe và trục kỹ thuật tòa nhà: Ứng dụng tốt ở các trục lửng, hộp kỹ thuật kín (nơi ít bị tác động bởi thời tiết bên ngoài).

 

Với các công trình ngoài trời hoặc yêu cầu phương pháp bảo vệ bề mặt thép bằng mạ kẽm, có thể tham khảo bảng giá máng cáp mạ kẽm nhúng nóng 2026.

Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn:

- Chất liệu: Inox 201 (SUS 201).
- Bề mặt: Sáng bóng / 2B / No.4 / BA (không phủ sơn).
- Chiều dài tiêu chuẩn (L): 2.500 mm – 3.000 mm/cây (hoặc gia công theo yêu cầu).
- Chiều rộng (W): 50 mm – 800 mm.
- Chiều cao (H): 40 mm – 200 mm.
- Độ dày vật liệu (T): 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm.
- Phụ kiện đi kèm: Nắp máng, co L (co ngang), co T (ngã ba), co X (chữ thập), co lên/xuống, nối máng, kẹp máng, bulong...

2. Ưu và nhược điểm của máng cáp Inox 201 (So sánh với Inox 304)

Inox 304 chứa nhiều niken (8-10.5%) giúp chống gỉ sét tốt hơn Inox 201. Inox 201 chứa ít niken hơn (thay bằng mangan) nên dễ bị oxy hóa hơn ở môi trường ẩm ướt.

Để giúp quý khách hàng đưa ra quyết định phù hợp nhất cho công trình, 2DE xin đưa ra bảng so sánh chi tiết:

Tiêu chí

Máng cáp Inox 201

Máng cáp Inox 304

Giá thành

Rẻ hơn 20% - 35%, tối ưu ngân sách

Cao hơn, đầu tư dài hạn

Độ cứng / Chịu tải

Độ cứng tương đối cao (do hàm lượng Mangan cao), cứng nên khó gia công hơn

Độ dẻo cao hơn, định hình tốt hơn

Chống gỉ sét

Kém hơn Inox 304, Tốt trong môi trường khô ráo, trong nhà

Cực tốt, chống ăn mòn hóa chất, môi trường biển

Vị trí lắp đặt

Trong nhà, nơi khô ráo

Ngoài trời, phòng sạch, môi trường hóa chất

Ứng dụng tối ưu

Tòa nhà Văn phòng, Chung cư, Trung tâm thương mại, Tầng hầm khô

Nhà máy hóa chất, Thực phẩm, Bệnh viện, Công trình ven biển

Lựa chọn

Ưu tiên tối ưu chi phí

Ưu tiên khả năng chống ăn mòn

 

Nếu dự án yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao hơn, khách hàng có thể tham khảo bảng giá máng cáp Inox 304 không sơn 2026 để so sánh quy cách và chi phí.

Máng cáp inox 201 và inox 304

Máng cáp inox 201 và inox 304

Lưu ý: Việc lựa chọn Inox 201 hay Inox 304 cần căn cứ vào môi trường lắp đặt, yêu cầu của hồ sơ thiết kế và ngân sách dự án. Với môi trường ven biển, hóa chất hoặc điều kiện ăn mòn đặc biệt, cần kiểm tra yêu cầu kỹ thuật cụ thể trước khi lựa chọn vật liệu.

3. Bảng giá máng cáp Inox 201 không sơn mới nhất (Cập nhật 2026)

Lưu ý: Bảng giá máng cáp Inox 201 dưới đây là giá tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT và chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy theo kích thước, độ dày, số lượng, phụ kiện và giá vật liệu Inox tại thời điểm đặt hàng.

Với đơn hàng theo dự án hoặc số lượng lớn, khách hàng vui lòng gửi BOQ/bản vẽ qua Zalo: 0867 16 82 86 để 2DE kiểm tra và báo giá chính xác.

Để thuận tiện cho việc lưu trữ, đối chiếu quy cách và lập dự toán, khách hàng có thể tải bảng giá đầy đủ dưới dạng PDF tại đường dẫn bên dưới:
Tải bảng giá máng cáp Inox 201 không sơn 2026 (PDF)

 

BẢNG GIÁ MÁNG CÁP INOX 201 KHÔNG SƠN
(Áp dụng từ ngày 01/01/2026)
1, Bảng giá máng cáp Inox 201 không sơn chưa bao gồm vận chuyển, chưa bao gồm VAT.
STT TÊN SẢN PHẨM CHIỀU RỘNG CHIỀU CAO ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ (VNĐ)
(theo độ dày Inox)
MÁNG CÁP
ĐỘ DÀI TIÊU CHUẨN 2500, 3000MM 1.0mm 1.2mm 1.5mm 2.0mm
I MÁNG CÁP 50X50
1 Máng cáp  50 50 Mét            183,800            217,400            267,700            351,700
2 Nắp máng cáp 50 50 Mét               72,400               85,500            105,300            138,200
3 Ngã ba T máng cáp 50 50 Cái            220,600            260,900            321,300            422,000
4 Nắp ngã ba T máng cáp 50 50 Cái               86,800            102,600            126,300            165,900
5 Chữ thập X máng cáp 50 50 Cái            275,700            326,100            401,600            527,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 50 50 Cái            108,500            128,300            157,900            207,300
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
50 50 Cái            202,200            239,100            294,500            386,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
50 50 Cái               79,600               94,100            115,800            152,100
II MÁNG CÁP 60X40
1 Máng cáp  60 40 Mét            173,600            205,300            252,900            332,100
2 Nắp máng cáp 60 40 Mét               82,400               97,400            119,900            157,400
3 Ngã ba T máng cáp 60 40 Cái            208,300            246,400            303,400            398,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 60 40 Cái               98,900            116,800            143,900            188,900
5 Chữ thập X máng cáp 60 40 Cái            260,400            307,900            379,300            498,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp 60 40 Cái            123,600            146,000            179,800            236,100
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
60 40 Cái            191,000            225,800            278,100            365,400
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
60 40 Cái               90,600            107,100            131,900            173,100
III MÁNG CÁP 75X50
1 Máng cáp  75 50 Mét            209,400            247,600            304,900            400,500
2 Nắp máng cáp 75 50 Mét               97,400            115,200            141,800            186,200
3 Ngã ba T máng cáp 75 50 Cái            251,200            297,100            365,900            480,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 75 50 Cái            116,900            138,200            170,100            223,400
5 Chữ thập X máng cáp 75 50 Cái            314,000            371,300            457,400            600,800
6 Nắp chữ thập X máng cáp 75 50 Cái            146,100            172,700            212,600            279,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
75 50 Cái            230,300            272,300            335,400            440,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
75 50 Cái            107,200            126,700            156,000            204,800
IV MÁNG CÁP 100X50
1 Máng cáp  100 50 Mét            234,900            277,800            342,100            449,400
2 Nắp máng cáp 100 50 Mét            122,500            144,800            178,300            234,100
3 Ngã ba T máng cáp 100 50 Cái            281,900            333,300            410,500            539,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 50 Cái            147,000            173,700            213,900            280,900
5 Chữ thập X máng cáp 100 50 Cái            352,300            416,600            513,100            674,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 50 Cái            183,700            217,200            267,400            351,100
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 50 Cái            258,400            305,500            376,300            494,300
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 50 Cái            134,700            159,300            196,100            257,500
V MÁNG CÁP 100X75
1 Máng cáp  100 75 Mét            285,900            338,100            416,500            547,000
2 Nắp máng cáp 100 75 Mét            122,500            144,800            178,300            234,100
3 Ngã ba T máng cáp 100 75 Cái            343,100            405,700            499,700            656,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 75 Cái            147,000            173,700            213,900            280,900
5 Chữ thập X máng cáp 100 75 Cái            428,900            507,200            624,700            820,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 75 Cái            183,700            217,200            267,400            351,100
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 75 Cái            314,500            371,900            458,100            601,700
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 75 Cái            134,700            159,300            196,100            257,500
VI MÁNG CÁP 100X100
1 Máng cáp  100 100 Mét            337,000            398,500            490,800            644,700
2 Nắp máng cáp 100 100 Mét            122,500            144,800            178,300            234,100
3 Ngã ba T máng cáp 100 100 Cái            404,400            478,200            589,000            773,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 100 100 Cái            147,000            173,700            213,900            280,900
5 Chữ thập X máng cáp 100 100 Cái            505,500            597,700            736,200            967,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp 100 100 Cái            183,700            217,200            267,400            351,100
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
100 100 Cái            370,700            438,400            539,900            709,200
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
100 100 Cái            134,700            159,300            196,100            257,500
VII MÁNG CÁP 150X50
1 Máng cáp  150 50 Mét            285,900            338,100            416,500            547,000
2 Nắp máng cáp 150 50 Mét            172,600            204,000            251,300            330,000
3 Ngã ba T máng cáp 150 50 Cái            343,100            405,700            499,700            656,400
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 50 Cái            207,100            244,800            301,500            395,900
5 Chữ thập X máng cáp 150 50 Cái            428,900            507,200            624,700            820,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 50 Cái            258,900            306,000            376,900            494,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 50 Cái            314,500            371,900            458,100            601,700
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 50 Cái            189,800            224,400            276,400            362,900
VIII MÁNG CÁP 150X75
1 Máng cáp  150 75 Mét            337,000            398,500            490,800            644,700
2 Nắp máng cáp 150 75 Mét            172,600            204,000            251,300            330,000
3 Ngã ba T máng cáp 150 75 Cái            404,400            478,200            589,000            773,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 75 Cái            207,100            244,800            301,500            395,900
5 Chữ thập X máng cáp 150 75 Cái            505,500            597,700            736,200            967,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 75 Cái            258,900            306,000            376,900            494,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 75 Cái            370,700            438,400            539,900            709,200
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 75 Cái            189,800            224,400            276,400            362,900
IX MÁNG CÁP 150X100
1 Máng cáp  150 100 Mét            388,000            458,900            565,200            742,400
2 Nắp máng cáp 150 100 Mét            172,600            204,000            251,300            330,000
3 Ngã ba T máng cáp 150 100 Cái            465,600            550,600            678,200            890,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp 150 100 Cái            207,100            244,800            301,500            395,900
5 Chữ thập X máng cáp 150 100 Cái            582,000            688,300            847,700        1,113,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 150 100 Cái            258,900            306,000            376,900            494,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
150 100 Cái            426,800            504,800            621,700            816,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
150 100 Cái            189,800            224,400            276,400            362,900
X MÁNG CÁP 200X50
1 Máng cáp  200 50 Mét            337,000            398,500            490,800            644,700
2 Nắp máng cáp 200 50 Mét            222,700            263,300            324,200            425,800
3 Ngã ba T máng cáp 200 50 Cái            404,400            478,200            589,000            773,600
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 50 Cái            267,200            316,000            389,100            511,000
5 Chữ thập X máng cáp 200 50 Cái            505,500            597,700            736,200            967,000
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 50 Cái            334,000            394,900            486,300            638,700
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 50 Cái            370,700            438,400            539,900            709,200
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 50 Cái            245,000            289,600            356,700            468,400
XI MÁNG CÁP 200X75
1 Máng cáp  200 75 Mét            388,000            458,900            565,200            742,400
2 Nắp máng cáp 200 75 Mét            222,700            263,300            324,200            425,800
3 Ngã ba T máng cáp 200 75 Cái            465,600            550,600            678,200            890,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 75 Cái            267,200            316,000            389,100            511,000
5 Chữ thập X máng cáp 200 75 Cái            582,000            688,300            847,700        1,113,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 75 Cái            334,000            394,900            486,300            638,700
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 75 Cái            426,800            504,800            621,700            816,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 75 Cái            245,000            289,600            356,700            468,400
XII MÁNG CÁP 200X100
1 Máng cáp  200 100 Mét            439,100            519,200            639,500            840,100
2 Nắp máng cáp 200 100 Mét            222,700            263,300            324,200            425,800
3 Ngã ba T máng cáp 200 100 Cái            526,900            623,100            767,400        1,008,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp 200 100 Cái            267,200            316,000            389,100            511,000
5 Chữ thập X máng cáp 200 100 Cái            658,600            778,800            959,300        1,260,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 200 100 Cái            334,000            394,900            486,300            638,700
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
200 100 Cái            483,000            571,200            703,500            924,100
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
200 100 Cái            245,000            289,600            356,700            468,400
XIII MÁNG CÁP 250X50
1 Máng cáp  250 50 Mét            388,000            458,900            565,200            742,400
2 Nắp máng cáp 250 50 Mét            272,800            322,600            397,200            521,700
3 Ngã ba T máng cáp 250 50 Cái            465,600            550,600            678,200            890,800
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 50 Cái            327,400            387,100            476,600            626,000
5 Chữ thập X máng cáp 250 50 Cái            582,000            688,300            847,700        1,113,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 50 Cái            409,200            483,800            595,800            782,500
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 50 Cái            426,800            504,800            621,700            816,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 50 Cái            300,100            354,800            436,900            573,800
XIV MÁNG CÁP 250X75
1 Máng cáp  250 75 Mét            439,100            519,200            639,500            840,100
2 Nắp máng cáp 250 75 Mét            272,800            322,600            397,200            521,700
3 Ngã ba T máng cáp 250 75 Cái            526,900            623,100            767,400        1,008,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 75 Cái            327,400            387,100            476,600            626,000
5 Chữ thập X máng cáp 250 75 Cái            658,600            778,800            959,300        1,260,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 75 Cái            409,200            483,800            595,800            782,500
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 75 Cái            483,000            571,200            703,500            924,100
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 75 Cái            300,100            354,800            436,900            573,800
XV MÁNG CÁP 250X100
1 Máng cáp  250 100 Mét            490,100            579,600            713,900            937,700
2 Nắp máng cáp 250 100 Mét            272,800            322,600            397,200            521,700
3 Ngã ba T máng cáp 250 100 Cái            588,200            695,500            856,700        1,125,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 250 100 Cái            327,400            387,100            476,600            626,000
5 Chữ thập X máng cáp 250 100 Cái            735,200            869,400        1,070,800        1,406,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp 250 100 Cái            409,200            483,800            595,800            782,500
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
250 100 Cái            539,200            637,600            785,300        1,031,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
250 100 Cái            300,100            354,800            436,900            573,800
XVI MÁNG CÁP 300X50
1 Máng cáp  300 50 Mét            439,100            519,200            639,500            840,100
2 Nắp máng cáp 300 50 Mét            322,900            381,800            470,200            617,500
3 Ngã ba T máng cáp 300 50 Cái            526,900            623,100            767,400        1,008,100
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 50 Cái            387,500            458,200            564,200            741,000
5 Chữ thập X máng cáp 300 50 Cái            658,600            778,800            959,300        1,260,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 50 Cái            484,400            572,700            705,300            926,300
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 50 Cái            483,000            571,200            703,500            924,100
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 50 Cái            355,200            420,000            517,200            679,300
XVII MÁNG CÁP 300X75
1 Máng cáp  300 75 Mét            490,100            579,600            713,900            937,700
2 Nắp máng cáp 300 75 Mét            322,900            381,800            470,200            617,500
3 Ngã ba T máng cáp 300 75 Cái            588,200            695,500            856,700        1,125,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 75 Cái            387,500            458,200            564,200            741,000
5 Chữ thập X máng cáp 300 75 Cái            735,200            869,400        1,070,800        1,406,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 75 Cái            484,400            572,700            705,300            926,300
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 75 Cái            539,200            637,600            785,300        1,031,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 75 Cái            355,200            420,000            517,200            679,300
XVIII MÁNG CÁP 300X100
1 Máng cáp  300 100 Mét            541,200            640,000            788,200        1,035,400
2 Nắp máng cáp 300 100 Mét            322,900            381,800            470,200            617,500
3 Ngã ba T máng cáp 300 100 Cái            649,400            768,000            945,900        1,242,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp 300 100 Cái            387,500            458,200            564,200            741,000
5 Chữ thập X máng cáp 300 100 Cái            811,800            960,000        1,182,300        1,553,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 300 100 Cái            484,400            572,700            705,300            926,300
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
300 100 Cái            595,300            704,000            867,100        1,138,900
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
300 100 Cái            355,200            420,000            517,200            679,300
XIX MÁNG CÁP 350X50
1 Máng cáp  350 50 Mét            490,100            579,600            713,900            937,700
2 Nắp máng cáp 350 50 Mét            373,000            441,100            543,200            713,400
3 Ngã ba T máng cáp 350 50 Cái            588,200            695,500            856,700        1,125,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 50 Cái            447,600            529,300            651,800            856,100
5 Chữ thập X máng cáp 350 50 Cái            735,200            869,400        1,070,800        1,406,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 50 Cái            559,500            661,600            814,700        1,070,100
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 50 Cái            539,200            637,600            785,300        1,031,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 50 Cái            410,300            485,200            597,500            784,700
XX MÁNG CÁP 350X75
1 Máng cáp  350 75 Mét            541,200            640,000            788,200        1,035,400
2 Nắp máng cáp 350 75 Mét            373,000            441,100            543,200            713,400
3 Ngã ba T máng cáp 350 75 Cái            649,400            768,000            945,900        1,242,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 75 Cái            447,600            529,300            651,800            856,100
5 Chữ thập X máng cáp 350 75 Cái            811,800            960,000        1,182,300        1,553,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 75 Cái            559,500            661,600            814,700        1,070,100
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 75 Cái            595,300            704,000            867,100        1,138,900
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 75 Cái            410,300            485,200            597,500            784,700
XXI MÁNG CÁP 350X100
1 Máng cáp  350 100 Mét            592,200            700,400            862,600        1,133,100
2 Nắp máng cáp 350 100 Mét            373,000            441,100            543,200            713,400
3 Ngã ba T máng cáp 350 100 Cái            710,700            840,400        1,035,100        1,359,700
4 Nắp ngã ba T máng cáp 350 100 Cái            447,600            529,300            651,800            856,100
5 Chữ thập X máng cáp 350 100 Cái            888,300        1,050,500        1,293,900        1,699,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp 350 100 Cái            559,500            661,600            814,700        1,070,100
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
350 100 Cái            651,500            770,400            948,900        1,246,400
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
350 100 Cái            410,300            485,200            597,500            784,700
XXII MÁNG CÁP 400X50
1 Máng cáp  400 50 Mét            541,200            640,000            788,200        1,035,400
2 Nắp máng cáp 400 50 Mét            423,100            500,300            616,200            809,300
3 Ngã ba T máng cáp 400 50 Cái            649,400            768,000            945,900        1,242,500
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 50 Cái            507,800            600,400            739,400            971,100
5 Chữ thập X máng cáp 400 50 Cái            811,800            960,000        1,182,300        1,553,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 50 Cái            634,700            750,500            924,200        1,213,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 50 Cái            595,300            704,000            867,100        1,138,900
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 50 Cái            465,500            550,400            677,800            890,200
XXIII MÁNG CÁP 400X100
1 Máng cáp  400 100 Mét            643,300            760,700            937,000        1,230,800
2 Nắp máng cáp 400 100 Mét            423,100            500,300            616,200            809,300
3 Ngã ba T máng cáp 400 100 Cái            772,000            912,900        1,124,300        1,476,900
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 100 Cái            507,800            600,400            739,400            971,100
5 Chữ thập X máng cáp 400 100 Cái            964,900        1,141,100        1,405,400        1,846,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 100 Cái            634,700            750,500            924,200        1,213,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 100 Cái            707,600            836,800        1,030,700        1,353,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 100 Cái            465,500            550,400            677,800            890,200
XXIV MÁNG CÁP 400X150
1 Máng cáp  400 150 Mét            745,400            881,500        1,085,700        1,426,100
2 Nắp máng cáp 400 150 Mét            423,100            500,300            616,200            809,300
3 Ngã ba T máng cáp 400 150 Cái            894,500        1,057,800        1,302,800        1,711,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 400 150 Cái            507,800            600,400            739,400            971,100
5 Chữ thập X máng cáp 400 150 Cái        1,118,100        1,322,200        1,628,500        2,139,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 400 150 Cái            634,700            750,500            924,200        1,213,900
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
400 150 Cái            819,900            969,600        1,194,200        1,568,700
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
400 150 Cái            465,500            550,400            677,800            890,200
XXV MÁNG CÁP 500X50
1 Máng cáp  500 50 Mét            643,300            760,700            937,000        1,230,800
2 Nắp máng cáp 500 50 Mét            523,400            618,800            762,100        1,001,000
3 Ngã ba T máng cáp 500 50 Cái            772,000            912,900        1,124,300        1,476,900
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 50 Cái            628,000            742,600            914,500        1,201,200
5 Chữ thập X máng cáp 500 50 Cái            964,900        1,141,100        1,405,400        1,846,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 50 Cái            785,000            928,200        1,143,200        1,501,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 50 Cái            707,600            836,800        1,030,700        1,353,800
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 50 Cái            575,700            680,700            838,300        1,101,100
XXVI MÁNG CÁP 500X100
1 Máng cáp  500 100 Mét            745,400            881,500        1,085,700        1,426,100
2 Nắp máng cáp 500 100 Mét            523,400            618,800            762,100        1,001,000
3 Ngã ba T máng cáp 500 100 Cái            894,500        1,057,800        1,302,800        1,711,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 100 Cái            628,000            742,600            914,500        1,201,200
5 Chữ thập X máng cáp 500 100 Cái        1,118,100        1,322,200        1,628,500        2,139,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 100 Cái            785,000            928,200        1,143,200        1,501,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 100 Cái            819,900            969,600        1,194,200        1,568,700
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 100 Cái            575,700            680,700            838,300        1,101,100
XXVII MÁNG CÁP 500X150
1 Máng cáp  500 150 Mét            847,500        1,002,200        1,234,400        1,621,500
2 Nắp máng cáp 500 150 Mét            523,400            618,800            762,100        1,001,000
3 Ngã ba T máng cáp 500 150 Cái        1,017,000        1,202,700        1,481,300        1,945,700
4 Nắp ngã ba T máng cáp 500 150 Cái            628,000            742,600            914,500        1,201,200
5 Chữ thập X máng cáp 500 150 Cái        1,271,200        1,503,300        1,851,600        2,432,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp 500 150 Cái            785,000            928,200        1,143,200        1,501,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
500 150 Cái            932,300        1,102,400        1,357,800        1,783,600
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
500 150 Cái            575,700            680,700            838,300        1,101,100
XXVIII MÁNG CÁP 600X100
1 Máng cáp  600 100 Mét            847,500        1,002,200        1,234,400        1,621,500
2 Nắp máng cáp 600 100 Mét            623,600            737,400            908,100        1,192,700
3 Ngã ba T máng cáp 600 100 Cái        1,271,200        1,503,300        1,851,600        2,432,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 100 Cái            935,400        1,106,000        1,362,100        1,789,000
5 Chữ thập X máng cáp 600 100 Cái        1,525,500        1,804,000        2,221,900        2,918,600
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 100 Cái            935,400        1,106,000        1,362,100        1,789,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 100 Cái        1,186,500        1,403,100        1,728,100        2,270,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 100 Cái            685,900            811,100            998,900        1,312,000
XXIX MÁNG CÁP 600X150
1 Máng cáp  600 150 Mét            949,600        1,123,000        1,383,100        1,816,800
2 Nắp máng cáp 600 150 Mét            623,600            737,400            908,100        1,192,700
3 Ngã ba T máng cáp 600 150 Cái        1,424,400        1,684,400        2,074,600        2,725,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 150 Cái            935,400        1,106,000        1,362,100        1,789,000
5 Chữ thập X máng cáp 600 150 Cái        1,709,300        2,021,300        2,489,600        3,270,200
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 150 Cái            935,400        1,106,000        1,362,100        1,789,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 150 Cái        1,329,400        1,572,100        1,936,300        2,543,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 150 Cái            685,900            811,100            998,900        1,312,000
XXX MÁNG CÁP 600X200
1 Máng cáp  600 200 Mét        1,051,700        1,243,700        1,531,800        2,012,200
2 Nắp máng cáp 600 200 Mét            623,600            737,400            908,100        1,192,700
3 Ngã ba T máng cáp 600 200 Cái        1,577,500        1,865,500        2,297,700        3,018,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp 600 200 Cái            935,400        1,106,000        1,362,100        1,789,000
5 Chữ thập X máng cáp 600 200 Cái        1,893,000        2,238,600        2,757,200        3,621,800
6 Nắp chữ thập X máng cáp 600 200 Cái            935,400        1,106,000        1,362,100        1,789,000
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
600 200 Cái        1,472,400        1,741,200        2,144,500        2,817,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
600 200 Cái            685,900            811,100            998,900        1,312,000
XXXI MÁNG CÁP 800X100
1 Máng cáp  800 100 Mét        1,051,700        1,243,700        1,531,800        2,012,200
2 Nắp máng cáp 800 100 Mét            824,000            974,400        1,200,000        1,576,100
3 Ngã ba T máng cáp 800 100 Cái        1,577,500        1,865,500        2,297,700        3,018,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 100 Cái        1,236,000        1,461,600        1,800,000        2,364,200
5 Chữ thập X máng cáp 800 100 Cái        1,893,000        2,238,600        2,757,200        3,621,800
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 100 Cái        1,236,000        1,461,600        1,800,000        2,364,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 100 Cái        1,472,400        1,741,200        2,144,500        2,817,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 100 Cái            906,400        1,071,800        1,320,000        1,733,800
XXXII MÁNG CÁP 800X150
1 Máng cáp  800 150 Mét        1,153,800        1,364,500        1,680,500        2,207,500
2 Nắp máng cáp 800 150 Mét            824,000            974,400        1,200,000        1,576,100
3 Ngã ba T máng cáp 800 150 Cái        1,730,700        2,046,700        2,520,800        3,311,200
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 150 Cái        1,236,000        1,461,600        1,800,000        2,364,200
5 Chữ thập X máng cáp 800 150 Cái        2,076,800        2,456,000        3,024,900        3,973,500
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 150 Cái        1,236,000        1,461,600        1,800,000        2,364,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 150 Cái        1,615,300        1,910,200        2,352,700        3,090,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 150 Cái            906,400        1,071,800        1,320,000        1,733,800
XXXIII MÁNG CÁP 800X200
1 Máng cáp  800 200 Mét        1,255,900        1,485,200        1,829,300        2,402,900
2 Nắp máng cáp 800 200 Mét            824,000            974,400        1,200,000        1,576,100
3 Ngã ba T máng cáp 800 200 Cái        1,883,900        2,227,800        2,743,900        3,604,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 800 200 Cái        1,236,000        1,461,600        1,800,000        2,364,200
5 Chữ thập X máng cáp 800 200 Cái        2,260,600        2,673,300        3,292,600        4,325,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 800 200 Cái        1,236,000        1,461,600        1,800,000        2,364,200
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
800 200 Cái        1,758,300        2,079,300        2,560,900        3,364,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
800 200 Cái            906,400        1,071,800        1,320,000        1,733,800
XXXIV MÁNG CÁP 1000X100
1 Máng cáp  1000 100 Mét        1,255,900        1,485,200        1,829,300        2,402,900
2 Nắp máng cáp 1000 100 Mét        1,024,500        1,211,400        1,491,900        1,959,600
3 Ngã ba T máng cáp 1000 100 Cái        1,883,900        2,227,800        2,743,900        3,604,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 100 Cái        1,536,700        1,817,100        2,237,900        2,939,400
5 Chữ thập X máng cáp 1000 100 Cái        2,260,600        2,673,300        3,292,600        4,325,100
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 100 Cái        1,536,700        1,817,100        2,237,900        2,939,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 100 Cái        1,758,300        2,079,300        2,560,900        3,364,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 100 Cái        1,126,900        1,332,600        1,641,100        2,155,500
XXXV MÁNG CÁP 1000X150
1 Máng cáp  1000 150 Mét        1,358,000        1,605,900        1,978,000        2,598,200
2 Nắp máng cáp 1000 150 Mét        1,024,500        1,211,400        1,491,900        1,959,600
3 Ngã ba T máng cáp 1000 150 Cái        2,037,000        2,408,900        2,966,900        3,897,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 150 Cái        1,536,700        1,817,100        2,237,900        2,939,400
5 Chữ thập X máng cáp 1000 150 Cái        2,444,400        2,890,700        3,560,300        4,676,700
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 150 Cái        1,536,700        1,817,100        2,237,900        2,939,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 150 Cái        1,901,200        2,248,300        2,769,100        3,637,500
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 150 Cái        1,126,900        1,332,600        1,641,100        2,155,500
XXXVI MÁNG CÁP 1000X200
1 Máng cáp  1000 200 Mét        1,460,100        1,726,700        2,126,700        2,793,600
2 Nắp máng cáp 1000 200 Mét        1,024,500        1,211,400        1,491,900        1,959,600
3 Ngã ba T máng cáp 1000 200 Cái        2,190,200        2,590,000        3,190,000        4,190,300
4 Nắp ngã ba T máng cáp 1000 200 Cái        1,536,700        1,817,100        2,237,900        2,939,400
5 Chữ thập X máng cáp 1000 200 Cái        2,628,200        3,108,000        3,828,000        5,028,400
6 Nắp chữ thập X máng cáp 1000 200 Cái        1,536,700        1,817,100        2,237,900        2,939,400
7 Co ngang L máng cáp;
Co lên máng cáp;
Co xuống máng cáp.
1000 200 Cái        2,044,200        2,417,300        2,977,300        3,911,000
8 Nắp co ngang L máng cáp;
Nắp co lên máng cáp;
Nắp co xuống máng cáp.
1000 200 Cái        1,126,900        1,332,600        1,641,100        2,155,500

 

Bảng giá máng cáp Inox 201 không sơn 2026

Máng cáp inox 201 tại kho

Máng cáp inox 201 tại kho

4. Tại sao nên mua máng cáp Inox 201 tại 2DE Việt Nam?

2DE trực tiếp gia công máng cáp Inox 201 theo các quy cách tiêu chuẩn hoặc bản vẽ của từng dự án. Các công đoạn cơ khí gồm cắt, đột, chấn, gia công lỗ liên kết và hoàn thiện sản phẩm theo yêu cầu của đơn hàng.

Khách hàng có thể đặt đồng bộ máng thẳng, nắp máng và các phụ kiện chuyển hướng theo kích thước của hệ thống.

Hệ thống quản lý chất lượng của Công ty Cổ phần 2DE Việt Nam được chứng nhận phù hợp ISO 9001:2015, trong đó phạm vi chứng nhận bao gồm hoạt động sản xuất, gia công thang cáp và máng cáp.

Sản xuất máng cáp inox 201 tại 2DE

Sản xuất máng cáp inox 201 tại 2DE

2DE là đơn vị trực tiếp sản xuất và phân phối thang máng cáp, vỏ tủ điện hàng đầu tại Việt Nam, 2DE cam kết mang lại giá trị thực cho từng công trình:

- Giá tận xưởng sản xuất: Không qua trung gian, giá bán cạnh tranh so với thị trường cùng phân khúc.

- Cam kết chất lượng: Sản xuất từ nguồn nguyên liệu Inox 201 đạt chuẩn, độ dày inox chuẩn xác theo bản vẽ.

- Tiến độ nhanh chóng: Hệ thống máy cắt Laser, đột CNC hiện đại giúp đáp ứng tiến độ sản xuất gấp cho công trình lớn.

- Tư vấn giải pháp miễn phí: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ bóc tách bản vẽ, tối ưu chi phí phụ kiện.

- Chính sách chiết khấu cao: Ưu đãi lớn cho nhà thầu, đại lý mua số lượng lớn hoặc hợp tác lâu dài.

Đơn vị sản xuất máng cáp inox 201

Đơn vị sản xuất máng cáp inox 201

Đối với hệ thống trong nhà cần màu sắc theo thiết kế và tối ưu chi phí, máng cáp sơn tĩnh điện cũng là một phương án phổ biến. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá máng cáp sơn tĩnh điện 2026 để so sánh trước khi lựa chọn.

5. Các câu hỏi thường gặp (FAQ)

Máng cáp Inox 201 có bị gỉ sét không?
Trong môi trường trong nhà như tầng hầm khô ráo, hành lang hay khu văn phòng, máng cáp inox 201 giữ độ bền và bề mặt sáng bóng rất tốt. Với công trình ngoài trời chịu mưa nắng, hoặc khu vực gần biển có hơi muối, inox 201 dễ bị ố và gỉ hơn. Trường hợp này, anh/chị nên cân nhắc máng cáp inox 304 hoặc máng cáp mạ kẽm nhúng nóng.

Máng cáp Inox 201 có cần sơn tĩnh điện không?
Thông thường là không cần. Máng được gia công trực tiếp từ inox 201, bề mặt vật liệu đã tự đảm bảo thẩm mỹ nên không phải sơn tĩnh điện. Nếu dự án có yêu cầu hoàn thiện bề mặt riêng (màu sắc, xước hay bóng), anh/chị nên đối chiếu với thiết kế và yêu cầu của chủ đầu tư trước khi đặt hàng.

Độ dày máng cáp Inox 201 nào phù hợp nhất?

Độ dày máng cáp cần lựa chọn theo kích thước máng, tải trọng dây cáp, khoảng cách giá đỡ và yêu cầu của bản vẽ thiết kế. Theo các quy cách 2DE thường gia công, khách hàng có thể tham khảo:

Kích thước máng dưới 100mm: độ dày 1.0mm

Kích thước máng từ 100mm đến 300mm: độ dày 1.0mm - 1.2mm.

Kích thước máng từ 300mm đến 500mm: độ dày 1.2mm - 1.5mm.

Kích thước máng trên 500mm: độ dày 1.5mm - 2.0mm để đảm bảo máng không bị võng khi đi dây nặng.

Các mức trên chỉ mang tính tham khảo, không phải quy định áp dụng cho mọi công trình. Với hệ thống có tải trọng cáp lớn hoặc khoảng cách giá đỡ lớn, cần kiểm tra điều kiện thực tế và bản vẽ trước khi xác định độ dày.

Máng cáp inox 201 khác gì so với inox 304?
Cả hai đều là máng cáp inox, nhưng inox 304 chống ăn mòn tốt hơn nên phù hợp môi trường ẩm, ngoài trời hoặc ven biển, với giá cao hơn. Inox 201 có chi phí thấp hơn, phù hợp công trình trong nhà, khô ráo, nơi ưu tiên tối ưu ngân sách mà vẫn cần bề mặt sáng đẹp.

Nên chọn máng cáp inox 201 đột lỗ hay không đột lỗ?
Máng không đột lỗ che chắn cáp kín hơn, hạn chế bụi và giúp bề mặt gọn đẹp, thường dùng ở khu vực lộ thiên trong nhà như văn phòng, hành lang. Máng đột lỗ thoát nhiệt và thoát ẩm tốt hơn, phù hợp tuyến cáp điện tải lớn hoặc nơi cáp tỏa nhiệt nhiều. Anh/chị nên chọn theo mật độ cáp và yêu cầu thẩm mỹ của công trình.

LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG & NHẬN BÁO GIÁ CHIẾT KHẤU
CÔNG TY CỔ PHẦN 2DE VIỆT NAM
Hotline/Zalo: 0867.16.82.86
Email: Kinhdoanh1.2de@gmail.com
Địa chỉ: KM16+390 Đại Lộ Thăng Long, xã Quốc Oai, TP HN